Đang tải...

Từ Vựng Y Khoa

Chủ đề Y khoa với vô số từ vựng chuyên ngành phức tạp

Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.

Số từ vựng:
217
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1

Một số từ trong bộ “Từ Vựng Y Khoa

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
nervous system/ˈnɜː.vəs ˈsɪs.təm/hệ thần kinh
respiratory system/rɪˈspɪr.ə.tər.i ˈsɪs.təm/hệ hô hấp
circulatory system/ˈsɜː.kjə.lə.tər.i ˈsɪs.təm/hệ tuần hoàn
digestive system/daɪˈdʒes.tɪv ˈsɪs.təm/hệ tiêu hóa
endocrine system/ˈen.də.krɪn ˈsɪs.təm/hệ nội tiết
urology/jʊˈrɒl.ə.dʒi/tiết niệu học
nephrology/nəˈfrɒl.ə.dʒi/thận học
ophthalmology/ˌɒf.θælˈmɒl.ə.dʒi/nhãn khoa
otorhinolaryngology/ˌəʊ.təʊˌraɪ.nəʊˌlær.ɪnˈɡɒl.ə.dʒi/tai mũi họng
geriatrics/ˌdʒer.iˈæt.rɪks/lão khoa
pathology/pəˈθɒl.ə.dʒi/bệnh lý học
forensics/fəˈren.zɪks/khoa học pháp y
epidemiology/ˌep.ɪˌdiː.miˈɒl.ə.dʒi/dịch tễ học
public health/ˌpʌb.lɪk ˈhelθ/y tế công cộng
occupational medicine/ˌɒk.jəˈpeɪ.ʃən.əl ˈmed.ɪ.sən/y học nghề nghiệp
sports medicine/spɔːts ˈmed.ɪ.sən/y học thể thao
radiation/ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/bức xạ, xạ trị
rehabilitation/ˌriː.həˌbɪl.ɪˈteɪ.ʃən/phục hồi chức năng
bacteria/bækˈtɪə.ri.ə/vi khuẩn
fracture/ˈfræk.tʃər/gãy xương
ambulance/ˈæm.bjə.ləns/xe cứu thương
follow-up/ˈfɒl.əʊ.ʌp/theo dõi, tái khám
discharge/dɪsˈtʃɑːdʒ/xuất viện, xả
screening/ˈskriː.nɪŋ/sàng lọc
ultrasound/ˈʌl.trə.saʊnd/siêu âm
CT scan/ˌsiːˈtiː skæn/chụp CT
MRI/ˌem.ɑːˈaɪ/chụp cộng hưởng từ
blood test/blʌd test/xét nghiệm máu
urine test/ˈjʊə.rɪn test/xét nghiệm nước tiểu
biopsy/ˈbaɪ.ɒp.si/sinh thiết
check-up/ˈtʃek.ʌp/kiểm tra sức khỏe
transplant/ˈtræns.plɑːnt/cấy ghép
chemotherapy/ˌkiː.məʊˈθer.ə.pi/hóa trị
vaccine/ˈvæk.siːn/vắc-xin
antibiotic/ˌæn.ti.baɪˈɒt.ɪk/kháng sinh
pill/pɪl/viên thuốc
tablet/ˈtæb.lət/viên nén
capsule/ˈkæp.sjuːl/viên con nhộng
ointment/ˈɔɪnt.mənt/thuốc mỡ
syrup/ˈsɪr.əp/siro

Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 217 từ của bộ này.

Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.