Đang tải...
Chủ đề Y khoa với vô số từ vựng chuyên ngành phức tạp
Mỗi từ trong bộ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ví dụ đặt trong câu, giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh thay vì học thuộc danh sách rời rạc. Khi học, thuật toán lặp lại ngắt quãng theo dõi những từ bạn hay quên và đưa chúng quay lại đúng lúc bạn sắp quên, nên thời gian ôn được dồn vào phần cần củng cố. Bộ này thuộc trình độ B1.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| nervous system | /ˈnɜː.vəs ˈsɪs.təm/ | hệ thần kinh |
| respiratory system | /rɪˈspɪr.ə.tər.i ˈsɪs.təm/ | hệ hô hấp |
| circulatory system | /ˈsɜː.kjə.lə.tər.i ˈsɪs.təm/ | hệ tuần hoàn |
| digestive system | /daɪˈdʒes.tɪv ˈsɪs.təm/ | hệ tiêu hóa |
| endocrine system | /ˈen.də.krɪn ˈsɪs.təm/ | hệ nội tiết |
| urology | /jʊˈrɒl.ə.dʒi/ | tiết niệu học |
| nephrology | /nəˈfrɒl.ə.dʒi/ | thận học |
| ophthalmology | /ˌɒf.θælˈmɒl.ə.dʒi/ | nhãn khoa |
| otorhinolaryngology | /ˌəʊ.təʊˌraɪ.nəʊˌlær.ɪnˈɡɒl.ə.dʒi/ | tai mũi họng |
| geriatrics | /ˌdʒer.iˈæt.rɪks/ | lão khoa |
| pathology | /pəˈθɒl.ə.dʒi/ | bệnh lý học |
| forensics | /fəˈren.zɪks/ | khoa học pháp y |
| epidemiology | /ˌep.ɪˌdiː.miˈɒl.ə.dʒi/ | dịch tễ học |
| public health | /ˌpʌb.lɪk ˈhelθ/ | y tế công cộng |
| occupational medicine | /ˌɒk.jəˈpeɪ.ʃən.əl ˈmed.ɪ.sən/ | y học nghề nghiệp |
| sports medicine | /spɔːts ˈmed.ɪ.sən/ | y học thể thao |
| radiation | /ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/ | bức xạ, xạ trị |
| rehabilitation | /ˌriː.həˌbɪl.ɪˈteɪ.ʃən/ | phục hồi chức năng |
| bacteria | /bækˈtɪə.ri.ə/ | vi khuẩn |
| fracture | /ˈfræk.tʃər/ | gãy xương |
| ambulance | /ˈæm.bjə.ləns/ | xe cứu thương |
| follow-up | /ˈfɒl.əʊ.ʌp/ | theo dõi, tái khám |
| discharge | /dɪsˈtʃɑːdʒ/ | xuất viện, xả |
| screening | /ˈskriː.nɪŋ/ | sàng lọc |
| ultrasound | /ˈʌl.trə.saʊnd/ | siêu âm |
| CT scan | /ˌsiːˈtiː skæn/ | chụp CT |
| MRI | /ˌem.ɑːˈaɪ/ | chụp cộng hưởng từ |
| blood test | /blʌd test/ | xét nghiệm máu |
| urine test | /ˈjʊə.rɪn test/ | xét nghiệm nước tiểu |
| biopsy | /ˈbaɪ.ɒp.si/ | sinh thiết |
| check-up | /ˈtʃek.ʌp/ | kiểm tra sức khỏe |
| transplant | /ˈtræns.plɑːnt/ | cấy ghép |
| chemotherapy | /ˌkiː.məʊˈθer.ə.pi/ | hóa trị |
| vaccine | /ˈvæk.siːn/ | vắc-xin |
| antibiotic | /ˌæn.ti.baɪˈɒt.ɪk/ | kháng sinh |
| pill | /pɪl/ | viên thuốc |
| tablet | /ˈtæb.lət/ | viên nén |
| capsule | /ˈkæp.sjuːl/ | viên con nhộng |
| ointment | /ˈɔɪnt.mənt/ | thuốc mỡ |
| syrup | /ˈsɪr.əp/ | siro |
Bảng trên hiển thị 40 trong tổng số 217 từ của bộ này.
Xem thêm các bộ từ vựng khác tại danh mục bộ từ vựng.