Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Việc làm / Nghề nghiệp

Tên các nghề, tuyển dụng, phỏng vấn, lương thưởng và thăng tiến — dùng khi xin việc và đi làm.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Việc làm / Nghề nghiệp gồm 83 từ đi cùng nhau trong cùng một tình huống thực tế, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Học theo cụm như vậy dễ nhớ hơn học từ rời, vì mỗi từ được những từ còn lại nhắc lại.

Số từ vựng:
83
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Chủ Đề

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Việc làm / Nghề nghiệp thế nào để nhớ lâu

Với 83 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 5 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Việc làm / Nghề nghiệpBảng tra nhanh 83 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
job/dʒɑːb/công việc
fire/ˈfaɪər/lửa, cháy
office/ˈɔːfɪs/văn phòng
company/ˈkʌmpəniː/công ty, bạn bè
boss/bɑːs/sếp
raise/reɪz/nâng, nuôi
position/pəˈzɪʃən/vị trí
experience/ɪkˈspɪriəns/kinh nghiệm, trải nghiệm
hire/ˈhaɪər/thuê
strike/straɪk/đình công, đánh
quit/kwɪt/bỏ
annual leave/ˈænjuːəl liːv/nghỉ phép hàng năm
duty/ˈduːti/nhiệm vụ, nghĩa vụ
cover letter/ˈkʌv.ər ˌlet.ər/thư xin việc
hard skills/hɑːrd skɪlz/kỹ năng cứng
work-life balance/wɜːrk laɪf ˈbæləns/cân bằng công việc và cuộc sống
labor law/ˈleɪbər lɔː/luật lao động
career/kərˈɪr/sự nghiệp
transfer/trænˈsfɜːr/chuyển giao, chuyển đổi
responsibility/riˌspɑːnsəˈbɪləti/trách nhiệm
degree/dɪˈɡriː/bằng cấp, độ
manager/ˈmænɪdʒər/người quản lý
stress/stres/căng thẳng, áp lực
employee/emˈplɔɪi/nhân viên
insurance/ˌɪnˈʃʊrəns/bảo hiểm
task/tæsk/nhiệm vụ
communication/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/sự giao tiếp
skill/skɪl/kỹ năng
remote work/rɪˈmoʊt wɜːrk/làm việc từ xa
labor contract/ˈleɪbər ˈkɑːntrækt/hợp đồng lao động
factory/ˈfæktəri/nhà máy
shift/ʃɪft/chuyển đổi, ca làm
union/ˈjuːnjən/liên minh, công đoàn
colleague/ˈkɑːliɡ/đồng nghiệp
retire/rɪˈtaɪər/nghỉ hưu
income/ˈɪnkʌm/thu nhập
performance/pərˈfɔːrməns/hiệu suất, buổi biểu diễn
job satisfaction/dʒɑːb ˌsætɪˈsfækʃən/sự hài lòng công việc
wage/weɪdʒ/tiền lương
intern/ˈɪntərn/thực tập sinh
soft skills/sɑːft skɪlz/kỹ năng mềm
promotion/prəˈmoʊʃən/thăng chức, khuyến mãi
bonus/ˈboʊnəs/tiền thưởng
resign/rɪˈzaɪn/từ chức, từ bỏ
employer/emˈplɔɪər/người sử dụng lao động
salary/ˈsæl.ər.i/lương
deadline/ˈdedlaɪn/hạn chót
full-time/ˌfʊlˈtaɪm/toàn thời gian
training/ˈtreɪ.nɪŋ/đào tạo, huấn luyện
pension/ˈpenʃən/lương hưu
overtime/ˈoʊvərtaɪm/làm thêm giờ
coworker/ˈkoʊˌwɜːrkər/đồng nghiệp
occupation/ˌɑːkjəˈpeɪʃən/nghề nghiệp
teamwork/ˈtiːmwɜːrk/làm việc nhóm
probation/proʊˈbeɪʃən/quản chế
lay off/leɪ ɔːf/sa thải
resume/rɪˈzuːm/tiếp tục, sơ yếu lý lịch
freelance/ˈfriːlæns/làm tự do
job seeker/dʒɑːb ˈsiːkər/người tìm việc
vacancy/ˈveɪkənsi/vị trí trống, chỗ trống
part-time/ˈpɑːrtˌtaɪm/bán thời gian
unemployment/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/thất nghiệp
qualification/ˌkwɔːlɪfɪˈkeɪʃən/trình độ, bằng cấp
workload/ˈwɜːrkloʊd/khối lượng công việc
benefits/ˈbenəfɪts/phúc lợi
recruiter/rɪˈkruːtər/nhà tuyển dụng
employment/emˈplɔɪmənt/việc làm
profession/prəˈfeʃən/nghề nghiệp
certification/ˌsɜːrtəfəˈkeɪʃən/chứng nhận
headhunter/ˈhedhʌntər/chuyên viên săn nhân tài, người tuyển dụng cấp cao
appraisal/əˈpreɪzəl/đánh giá
trainee/ˌtreɪˈniː/người học việc
sick leave/sɪk liːv/nghỉ ốm
demotion/dɪˈmoʊʃən/giáng chức
time management/taɪm ˈmænɪdʒmənt/quản lý thời gian
career path/kərˈɪr pæθ/con đường sự nghiệp
job description/dʒɑːb dɪˈskrɪpʃən/mô tả công việc
workplace/ˈwɜːrkpleɪs/nơi làm việc
job interview/dʒɑːb ˈɪntərvjuː/phỏng vấn việc làm
job offer/dʒɑːb ˈɔːfər/đề nghị công việc
problem-solving/ˈprɑːbləm ˌsɑːlvɪŋ/giải quyết vấn đề
job market/dʒɑːb ˈmɑːrkɪt/thị trường việc làm
job application/dʒɑːb ˌæplɪˈkeɪʃən/đơn xin việc

Câu hỏi thường gặp

Bộ Việc làm / Nghề nghiệp có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 83 từ tiếng Anh. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết 5 ngày để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh. Bộ này nằm trong lộ trình luyện thi TOEIC.