Đang tải video...
History of Korea, Part 1: Gojoseon and the Three Kingdoms - phụ đề song ngữ tiếng Hàn - Việt
This video (Part1) covers Korean history, spanning from prehistoric times through Gojoseon, the Three Kingdoms, Northern and Southern states period (Silla & Balhae), Later Three Kingdoms, and Goryeo era. Which part did you enjoy the most? 00:00 Intro 00:20 Prehistoric Times (선사시대)
Toàn bộ 112 câu thoại của video đều có phụ đề tiếng Hàn kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh khung hình. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Video này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 112
- Tốc độ nói
- 244 từ/phút
- Từ thông dụng
- 48%
- Độ khó nghe
- Khó nghe
Lời thoại chạy 244 từ/phút — thuộc nhóm nhanh nhất trong kho. Người nói nuốt âm và nối âm liên tục ở tốc độ này, nên phim hợp với người đã nghe quen; nếu mới bắt đầu, hãy dùng nút tua từng câu thay vì cố nghe hết một mạch.
Chỉ 48% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 541 từ khác nhau — tỉ lệ thấp nhất trong kho. Đây là phim dùng nhiều từ hẹp; nếu mục tiêu của bạn là vốn từ giao tiếp hằng ngày thì có những phim khác hợp hơn.
Phim có 112 câu thoại, tổng 1.491 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Khối lượng nhỏ như vậy có cái lợi riêng: xem đi xem lại ba bốn lượt vẫn không ngán, mà lặp lại chính là thứ làm từ vựng dính lại.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này chứ không lấy từ nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong video này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây là học thứ bạn còn gặp lại ngay trong lúc nghe — chỗ củng cố có sẵn.
Có thể / không thể4 lần
Công thức: -(으)ㄹ 수 있다 / 없다
“그들은 고구려가 남하하는 것을 막을 수 있었습니다. 이후에는 반격을 가해”
→ họ đã ngăn được Goguryeo tiến xuống phía nam. Sau đó họ còn phản công
Câu điều kiện3 lần
Công thức: -(으)면 = nếu
“다음과 같았습니다. 승리하면 당나라는 대동강 북쪽을 차지하고”
→ như sau: nếu thắng thì nhà Đường sẽ chiếm phía bắc sông Đại Đồng,
Tương phản10 lần
Công thức: -지만 = nhưng
“고려는 이전 시대에 비해 안정된 통치체제를 갖추고 있었지만,”
→ Goryeo có thể chế cai trị ổn định hơn so với các thời trước,
Đang làm gì5 lần
Công thức: -고 있다
“지금도 기념하고 있습니다.”
→ bằng ngày lễ quốc gia Gaecheonjeol mùng 3 tháng 10.
Thể trang trọng51 lần
Công thức: -습니다 / -ㅂ니다
“6세기에 신라에 합병됐습니다.”
→ và đến thế kỷ 6 thì bị Silla sáp nhập.
Thì quá khứ38 lần
Công thức: -았- / -었- + đuôi
“발해는 선대 고구려만큼 강력하지 않았고,”
→ Balhae không mạnh bằng Goguryeo trước đó,
16 từ đáng học trong History of Korea, Part 1: Gojoseon and the Three Kingdoms
Đây không phải danh sách từ khó nhất, mà là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này — chỗ củng cố có sẵn, không phải tự dựng.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| 로 | /ærobuteo/ | danh từ | ro (tiếng đệm) | 35 |
| 가 | /ga/ | đi | 23 | |
| 서 | /seo/ | động từ | đứng | 20 |
| 년 | /nyeon/ | danh từ | năm | 16 |
| 합 | /habeun/ | danh từ | hợp, cộng lại | 15 |
| 국가 | /gukgawa/ | danh từ | quốc gia | 11 |
| 라는 | /raneun/ | gọi là | 10 | |
| 된 | /doen/ | đã trở thành | 10 | |
| 도 | /do/ | cũng | 9 | |
| 당 | /dangeun/ | danh từ | nhà Đường | 8 |
| 들 | /deul/ | hậu tố số nhiều | 7 | |
| 건국 | /geongugeun/ | danh từ | việc dựng nước | 7 |
| 들이 | /deullyeoda/ | danh từ | đưa vào, tốn (công) | 7 |
| 시작 | /sijakbuteo/ | danh từ | sự bắt đầu | 7 |
| 무신 | /musineuro/ | danh từ | võ thần | 7 |
| 몽골 | /monggorui/ | danh từ | Mông Cổ | 7 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là bản ghi phiên âm của từ đó chưa được soát — thà bỏ trống còn hơn in một phiên âm sai lên trang.
Video khác để học tiếng Hàn
Xem thêm video có phụ đề song ngữ tại học tiếng hàn qua phim.