Đang tải video...
I Copied Annie LeBlanc's Instagram for a Week... - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
I decided to copy Annie Leblanc's Instagram for a Week... It was quite an intereseting challenge but it was SOO much fun!! Comment below which picture was your fav!!
Toàn bộ 346 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 346
- Tốc độ nói
- 192 từ/phút
- Từ thông dụng
- 79%
- Độ khó nghe
- Khó nghe
Lời thoại chạy 192 từ/phút, thuộc nhóm nhanh nhất trên site. Người nói nuốt âm và nối âm liên tục ở tốc độ này, nên phim hợp với người đã nghe quen; nếu mới bắt đầu, hãy dùng nút tua từng câu thay vì cố nghe hết một mạch.
79% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 554 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 346 câu thoại, tổng 2.756 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất3 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“is the cutest girl ever.”
→ là cô gái dễ thương nhất quả đất.
Thể bị động3 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“This is not supposed to be like that. Yeah.”
→ Cái này đâu phải như vậy. Ừ.
So sánh hơn2 lần
Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than
“were a little bit darker than mine,”
→ đậm hơn của mình một chút,
be going to — dự định17 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“I'm gonna give this picture,”
→ Tấm này mình cho
Động từ + to + động từ13 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“so I just decided to edit”
→ nên mình quyết định chỉnh
Quá khứ tiếp diễn6 lần
Công thức: was/were + V-ing
“I feel like I was just filming”
→ Mình cứ có cảm giác như mới quay
16 từ đáng học trong I Copied Annie LeBlanc's Instagram for a Week...
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 8 | |
| theater | /ˈθiːətər/ | danh từ | nhà hát | 8 |
| hers | /hərz/ | đại từ | của cô ấy | 6 |
| pool | danh từ | hồ bơi | 6 | |
| leblanc | /ləˈblæŋk/ | danh từ | LeBlanc | 4 |
| buns | /bʌnz/ | danh từ | búi tóc, bánh mì tròn | 4 |
| cam | /kæm/ | danh từ | máy quay | 4 |
| tub | /tʌb/ | danh từ | cái chậu | 4 |
| timer | /ˈtaɪmər/ | đồng hồ bấm giờ | 4 | |
| glad | /ɡlæd/ | vui mừng | 4 | |
| people | mọi người | 3 | ||
| rapper | danh từ | rapper | 3 | |
| background | /ˈbækˌɡraʊnd/ | bối cảnh | 3 | |
| shout | /ʃaʊt/ | động từ | hét | 3 |
| making | động từ | sự tạo nên | 2 | |
| claire's | /klerz/ | danh từ | của Claire | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.