Đang tải video...
i woke up at 5am for a week - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
5am is actually disrespectful
Toàn bộ 411 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 411
- Tốc độ nói
- 182 từ/phút
- Từ thông dụng
- 79%
- Độ khó nghe
- Khó nghe
Lời thoại chạy 182 từ/phút, thuộc nhóm nhanh nhất trên site. Người nói nuốt âm và nối âm liên tục ở tốc độ này, nên phim hợp với người đã nghe quen; nếu mới bắt đầu, hãy dùng nút tua từng câu thay vì cố nghe hết một mạch.
79% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 686 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 411 câu thoại, tổng 3.369 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
would / should / could have + V3 — điều lẽ ra đã xảy ra5 lần
Công thức: would / should / could + have + quá khứ phân từ
“but we all know how that would have turned out,”
→ nhưng ai cũng biết kết cục sẽ ra sao rồi,
So sánh nhất3 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“much done, which is, like, the best feeling in the world.”
→ bao nhiêu việc rồi, cảm giác tuyệt nhất trên đời.
So sánh hơn3 lần
Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than
“Nothing brings me more joy than this smoothie.”
→ Không gì làm mình vui bằng ly sinh tố này.
Hiện tại hoàn thành3 lần
Công thức: have/has + quá khứ phân từ
“but it has been so nice.”
→ nhưng mọi thứ dễ chịu lắm.
So sánh ngang bằng3 lần
Công thức: as + tính từ + as
“as sad as it is that I kind of needed it.”
→ dù buồn thay là mình lại cần đến nó.
Thể bị động2 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“because I was supposed to get to bed early,”
→ vì lẽ ra mình phải đi ngủ sớm,
16 từ đáng học trong i woke up at 5am for a week
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 21 | |
| gym | /dʒɪm/ | phòng thể dục | 7 | |
| been | đã | 6 | ||
| productive | /prəˈdʌktɪv/ | tính từ | năng suất | 6 |
| woke | /ˈwoʊkən/ | tỉnh thức | 5 | |
| people | mọi người | 5 | ||
| couch | /kaʊtʃ/ | danh từ | ghế sofa | 5 |
| asleep | /əˈsliːp/ | ngủ | 5 | |
| snooze | /snuːz/ | động từ | ngủ gà ngủ gật | 4 |
| blueberry | /ˈbluːˌberi/ | danh từ | quả việt quất | 4 |
| latte | /ˈlɑːˌteɪ/ | danh từ | cà phê latte | 3 |
| vanilla | /vəˈnɪlə/ | danh từ | vani | 3 |
| being | con người | 3 | ||
| april | /ˈeɪprəl/ | danh từ | tháng tư | 3 |
| motivated | /ˈmoʊtəˌveɪtəd/ | tính từ | có động lực | 3 |
| bath | /bæθ/ | tắm | 3 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.