Đang tải video...
Letting Youtubers Pick My Starbucks Drinks for a Week... - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
for this weeks video i decided to let some of my Youtube friends pick my starbucks drinks for a week!! hehe
Toàn bộ 312 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 312
- Tốc độ nói
- 160 từ/phút
- Từ thông dụng
- 78%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 160 từ/phút, thuộc nhóm nhanh nhất trên site. Người nói nuốt âm và nối âm liên tục ở tốc độ này, nên phim hợp với người đã nghe quen; nếu mới bắt đầu, hãy dùng nút tua từng câu thay vì cố nghe hết một mạch.
78% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 504 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 312 câu thoại, tổng 2.347 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất7 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“the grossest Starbucks drink I can think of?”
→ món Starbucks nào kinh nhất mình nghĩ ra được?
Thể bị động3 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“Today's Starbucks drink is going to be picked by Vanessa”
→ Đồ uống Starbucks hôm nay sẽ do Vanessa
be going to — dự định17 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“The workers are gonna hate me.”
→ Nhân viên sẽ ghét mình mất.
Động từ + to + động từ11 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“makes me not want to have it.”
→ lại thấy không muốn thử.
Quá khứ tiếp diễn3 lần
Công thức: was/were + V-ing
“when I was ordering for, like, 10 minutes straight.”
→ lúc mình gọi món liền tù tì cỡ 10 phút.
Động từ + V-ing2 lần
Công thức: stop / keep / enjoy / finish / avoid + V-ing
“Hi guys, so I just finished editing this video,”
→ Chào các bạn, mình vừa dựng xong video này,
16 từ đáng học trong Letting Youtubers Pick My Starbucks Drinks for a Week...
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 8 | |
| caramel | /ˈkerəməl/ | danh từ | caramel | 7 |
| today's | /təˈdeɪz/ | danh từ | của hôm nay | 7 |
| wanted | tính từ | bị truy nã | 5 | |
| vanilla | /vəˈnɪlə/ | danh từ | vani | 5 |
| classic | /ˈklæsɪk/ | tính từ | cổ điển | 5 |
| rate | /reɪt/ | động từ | tỷ lệ | 5 |
| double | /ˈdʌbəl/ | tính từ | gấp đôi | 5 |
| latte | /ˈlɑːˌteɪ/ | danh từ | cà phê latte | 4 |
| brew | /bruːd/ | động từ | pha trà | 4 |
| soy | /sɔɪ/ | danh từ | đậu nành | 4 |
| passion | /ˈpæʃən/ | đam mê | 4 | |
| tea | /tiː/ | danh từ | trà | 4 |
| cup | /kʌp/ | cốc | 4 | |
| stevia | danh từ | cỏ ngọt stevia | 3 | |
| raspberry | /ˈræzˌberi/ | danh từ | quả mâm xôi | 3 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.