Đang tải video...
Molly of Denali: Eagle Egg Hunt - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Một cơn gió làm chiếc máy quay rời khỏi tổ đại bàng đúng ngày trứng nở, Molly và bố đi xe địa hình ra sửa. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 307 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 307
- Tốc độ nói
- 99 từ/phút
- Từ thông dụng
- 72%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 99 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 72% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 444 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 307 câu thoại, tổng 1.441 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
would / should / could have + V3 — điều lẽ ra đã xảy ra2 lần
Công thức: would / should / could + have + quá khứ phân từ
“Maybe we should have taken the longer path.”
→ Có khi mình nên đi đường dài hơn.
So sánh nhất2 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“And the closest bridge is really far away.”
→ Mà cây cầu gần nhất thì xa lắm.
Thể bị động2 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“This is why the internet was invented.”
→ Thế mới biết người ta làm ra mạng để làm gì.
Hiện tại hoàn thành2 lần
Công thức: have/has + quá khứ phân từ
“That's twice the animals have helped us today.”
→ Hôm nay các con vật giúp mình hai lần rồi đấy.
be going to — dự định8 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“I'm going to let everybody know.”
→ Con sẽ báo cho mọi người biết.
Mệnh đề quan hệ6 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“Which one says, "Eagle Cam"?”
→ Cái nào ghi "Camera Đại Bàng" nhỉ?
16 từ đáng học trong Molly of Denali: Eagle Egg Hunt
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| eagle | /ˈiːɡəl/ | danh từ | đại bàng | 24 |
| cam | /kæm/ | danh từ | máy quay | 20 |
| news | /nuːz/ | danh từ | tin tức | 10 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 8 | |
| map | động từ | bản đồ | 6 | |
| bald | /bɔːld/ | tính từ | hói | 5 |
| path | /pæθ/ | con đường | 5 | |
| wildlife | /ˈwaɪldˌlaɪf/ | động vật hoang dã | 4 | |
| panic | /ˈpænɪk/ | hoảng sợ | 4 | |
| west | /west/ | danh từ | phía tây | 4 |
| caribou | /ˈkerɪˌbuː/ | danh từ | tuần lộc caribou | 3 |
| been | đã | 3 | ||
| musk | /mʌsk/ | danh từ | Musk, xạ hương | 3 |
| fox | /fɑːks/ | danh từ | con cáo | 3 |
| bunkhouse | danh từ | nhà ngủ tập thể | 2 | |
| better | tính từ | tốt hơn | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.