Đang tải video...
Molly of Denali: Grandpa's Drum - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Molly tìm thấy tấm ảnh hồi nhỏ của ông Nat đang hát và đánh trống, dù ông chưa bao giờ hát. Phim hoạt hình PBS KIDS về cuộc sống ở Alaska.
Toàn bộ 303 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 303
- Tốc độ nói
- 99 từ/phút
- Từ thông dụng
- 73%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 99 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 73% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 421 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 303 câu thoại, tổng 1.443 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Thể bị động7 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“were sent off to boarding school.”
→ bị đưa đến trường nội trú.
Hiện tại hoàn thành2 lần
Công thức: have/has + quá khứ phân từ
“Thankfully, things have changed since then.”
→ May là mọi thứ giờ đã khác rồi.
Câu hỏi với từ để hỏi7 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“Where is it? Your drum?”
→ Nó đâu rồi ạ? Chiếc trống của ông ấy?
Mệnh đề quan hệ4 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“How can nobody know who she is?”
→ Sao lại không ai biết bà ấy là ai nhỉ?
have to — sự bắt buộc4 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“It's her, it has to be.”
→ Là bà ấy rồi, chắc chắn luôn.
There is / There are3 lần
Công thức: There + is/are/was/were + danh từ
“but there are too many.”
→ nhưng mà nhiều núi quá.
14 từ đáng học trong Molly of Denali: Grandpa's Drum
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| songs | /sɔːŋz/ | danh từ | bài hát | 12 |
| drum | /drʌm/ | trống | 10 | |
| tower | /ˈtaʊər/ | tháp | 5 | |
| photo | /ˈfoʊˌtoʊ/ | ảnh | 5 | |
| found | /ˈfaʊndɪd/ | thành lập | 4 | |
| lee | /liː/ | danh từ | Lee | 4 |
| moose | /muːs/ | danh từ | nai sừng tấm | 3 |
| people | mọi người | 3 | ||
| clue | danh từ | manh mối | 3 | |
| been | đã | 2 | ||
| canoe | /kəˈnuː/ | động từ | xuồng canoe | 2 |
| grandfather | /ˈɡrændˌfɑːðər/ | danh từ | ông nội | 2 |
| camp | /kæmp/ | động từ | cắm trại | 2 |
| service | động từ | dịch vụ | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.