Đang tải video...
Molly of Denali: Have Canoe, Will Paddle - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Đội chèo xuồng Qyah sắp thi đấu, nhưng Molly, Tooey và Trini lại chưa biết chèo. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 273 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 273
- Tốc độ nói
- 104 từ/phút
- Từ thông dụng
- 74%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 104 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 74% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 445 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 273 câu thoại, tổng 1.303 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất4 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“to create the most speed.”
→ để xuồng đi nhanh nhất.
Thể bị động3 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“but towards the end, the paddle is rotated”
→ nhưng gần cuối, mái chèo được xoay
Câu hỏi với từ để hỏi7 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“Why are they so slippery?”
→ Sao chúng trơn thế này?
Động từ + to + động từ3 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“Unless you want to start earlier.”
→ Trừ khi các cháu muốn bắt đầu sớm hơn.
Mệnh đề quan hệ2 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“Someone who has actual canoeing experience.”
→ Một người từng chèo xuồng thật sự.
be going to — dự định2 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“What are we going to do?”
→ Tụi mình làm sao bây giờ?
13 từ đáng học trong Molly of Denali: Have Canoe, Will Paddle
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| canoe | /kəˈnuː/ | động từ | xuồng canoe | 16 |
| coach | /koʊtʃ/ | danh từ | huấn luyện viên | 8 |
| paddle | /ˈpædəl/ | danh từ | cái vợt | 5 |
| stroke | đột quỵ | 5 | ||
| race | /reɪst/ | danh từ | cuộc đua | 4 |
| building | danh từ | tòa nhà | 3 | |
| cartwheel | danh từ | lộn bánh xe | 2 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 2 | |
| williams | /ˈwɪljəmz/ | danh từ | Williams | 2 |
| people | mọi người | 2 | ||
| compete | /kəmˈpiːt/ | cạnh tranh | 2 | |
| friendly | /ˈfrendli/ | tính từ | thân thiện | 2 |
| speed | /spiːd/ | động từ | tốc độ | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.