Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Đang tải video...

Molly of Denali: Name Game - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt

Molly phát hiện nhiều người trong làng có tên bản địa, và cô bé cũng muốn có một cái tên như thế. Phim hoạt hình PBS KIDS.

Toàn bộ 253 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.

Phim này khó hay dễ với người học?

Câu thoại
253
Tốc độ nói
106 từ/phút
Từ thông dụng
74%
Độ khó nghe
Trung bình

Lời thoại chạy 106 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.

Chỉ 74% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 414 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.

Phim có 253 câu thoại, tổng 1.227 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.

Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.

6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này

Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.

Thể bị động5 lần

Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)

“I was named after him.”

→ Bác được đặt theo tên ông ấy.

Hiện tại hoàn thành2 lần

Công thức: have/has + quá khứ phân từ

“I agree, but no one has written one yet.”

→ Chú đồng ý, nhưng chưa ai viết cả.

Mệnh đề quan hệ12 lần

Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề

“"One who informs us," huh.”

→ "Người mang tin tới cho chúng ta" à.

have to — sự bắt buộc6 lần

Công thức: have / has / had + to + động từ

“You have to earn it.”

→ Mình phải xứng đáng với nó.

Động từ + to + động từ5 lần

Công thức: want / need / try / decide + to + động từ

“if someone wants to add their Native name.”

→ nếu ai muốn thêm tên bản địa của mình vào.

Câu hỏi với từ để hỏi3 lần

Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ

“What do you say, Molly,”

→ Sao hả Molly,

16 từ đáng học trong Molly of Denali: Name Game

Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.

TừPhiên âmLoạiNghĩaSố lần
soap/soʊp/danh từxà phòng5
dock/dɑːkt/động từbến tàu, cập bến4
peoplemọi người3
elder/ˈeldər/tính từngười lớn tuổi hơn3
library/ˈlaɪbreˌriː/danh từthư viện3
buildingdanh từtòa nhà3
officedanh từvăn phòng3
wantedtính từbị truy nã2
huggytính từôm ấp2
grandpa/ˈɡrændˌpɑː/danh từông2
carve/ˈkɑːrvɪŋ/động từkhắc2
accident/ˈæksədənt/danh từtai nạn2
chin/tʃɪn/danh từcằm2
throat/θroʊt/danh từcổ họng2
auntie/ˈænti/danh từdì, cô2
vlogdanh từvlog2

Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.

Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.