Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Above the Clouds - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Một ngày lộng gió, Pinkalicious và Peter tự làm diều. Diều mây của Pinkalicious bay cao đến mức kéo cả cô bé lên trời. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 220 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 220
- Tốc độ nói
- 84 từ/phút
- Từ thông dụng
- 73%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 84 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 73% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 328 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 220 câu thoại, tổng 1.071 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất2 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“the most pinkaperfect cloud kite”
→ con diều mây hồng hoàn hảo nhất
be going to — dự định10 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“I'm going to make a cloud kite!”
→ Chị sẽ làm một con diều mây!
Câu hỏi với từ để hỏi5 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What are you guys doing?”
→ Các con đang làm gì thế?
Động từ + to + động từ4 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“I've always wanted to see a pig fly.”
→ Em lúc nào cũng muốn thấy heo biết bay.
Quá khứ đơn22 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“We've got to use it!”
→ Mình phải tận dụng nó!
Hiện tại tiếp diễn21 lần
Công thức: am/is/are + V-ing
“It's going up, up, and...”
→ Nó đang bay lên, lên, và...
14 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Above the Clouds
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 17 | |
| kite | /kaɪt/ | danh từ | con diều | 16 |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 10 | |
| making | động từ | sự tạo nên | 4 | |
| lighter | /ˈlaɪtər/ | danh từ | nhẹ hơn, bật lửa | 4 |
| pig | /pɪɡ/ | danh từ | con lợn | 3 |
| rainbow | /ˈreɪnˌboʊ/ | danh từ | cầu vồng | 3 |
| coming | động từ | đến, sắp tới | 2 | |
| hooray | /hʊˈreɪ/ | thán từ | hoan hô | 2 |
| working | làm việc | 2 | ||
| supposed | /səˈpoʊzədli/ | tính từ | được cho là | 2 |
| workshop | hội thảo | 2 | ||
| string | /strɪŋ/ | dây | 2 | |
| hat | /hæt/ | mũ | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.