Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Dream Salon - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Ở Tiệm Tóc Trong Mơ, Pinkalicious có được kiểu tóc mình hằng mơ, nhưng hoá ra kiểu tóc ấy lại không dễ chịu chút nào. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 280 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 280
- Tốc độ nói
- 91 từ/phút
- Từ thông dụng
- 76%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 91 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
76% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 388 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 280 câu thoại, tổng 1.280 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất3 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“the most pinkcredible hairstyle ever?”
→ kiểu tóc hồng không tưởng nhất sao ạ?
Thể bị động3 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“that are put together to make something new.”
→ ghép lại với nhau thành một thứ mới.
have to — sự bắt buộc4 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“Sorry, I have to go.”
→ Xin lỗi, tớ phải đi đây.
Câu hỏi với từ để hỏi3 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What do you think, Pinkalicious?”
→ Cháu thấy sao, Pinkalicious?
Động từ + V-ing2 lần
Công thức: stop / keep / enjoy / finish / avoid + V-ing
“My hair keeps getting in my way.”
→ Tóc con cứ vướng víu.
Quá khứ đơn20 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“It's called the Dream Salon.”
→ Tiệm tên là Tiệm Tóc Trong Mơ.
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Dream Salon
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| hairstyle | /ˈherˌstaɪl/ | danh từ | kiểu tóc | 19 |
| salon | /səˈlɑːn/ | danh từ | tiệm làm đẹp | 11 |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 11 | |
| bike | danh từ | xe đạp | 7 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 4 | |
| soccer | /ˈsɑːkər/ | danh từ | bóng đá | 4 |
| ponytail | danh từ | tóc đuôi ngựa | 3 | |
| hooray | /hʊˈreɪ/ | thán từ | hoan hô | 3 |
| spaghetti | /spəˈɡeti/ | mì ý | 3 | |
| guitar | /ɡɪˈtɑːr/ | danh từ | đàn ghi ta | 3 |
| drawing | bản vẽ | 2 | ||
| hybrid | /ˈhaɪbrəd/ | kết hợp | 2 | |
| people | mọi người | 2 | ||
| sparkle | danh từ | lấp lánh | 2 | |
| urban | /ˈɜːrbən/ | đô thị | 2 | |
| board | /bɔːrd/ | bảng | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.