Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Invisible Band - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Hôm nay là ngày diễu hành ở Pinkville mà cả đội kèn đều bị ốm. May sao Pinkalicious và các bạn xin biểu diễn thay. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 286 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 286
- Tốc độ nói
- 98 từ/phút
- Từ thông dụng
- 72%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 98 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 72% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 394 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 286 câu thoại, tổng 1.375 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất3 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“with the biggest marching band ever!”
→ ban nhạc diễu hành đông nhất từ trước tới nay!
Động từ + to + động từ9 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“We just need to listen.”
→ Mình chỉ cần lắng nghe thôi.
Câu hỏi với từ để hỏi3 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“♪ What do you know? ♪”
→ ♪ Bạn có biết không? ♪
be going to — dự định2 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“because we're going to play”
→ vì bọn mình sẽ chơi
Quá khứ tiếp diễn2 lần
Công thức: was/were + V-ing
“You were going too slow!”
→ Cậu mới đi chậm quá!
Quá khứ đơn31 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“You've got an invisible recorder?!”
→ Cậu có sáo vô hình thật à?!
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Invisible Band
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| band | /bænd/ | động từ | ban nhạc | 36 |
| ting | /tɪŋ/ | động từ | thứ | 18 |
| invisible | /ˌɪnˈvɪzəbəl/ | tính từ | tàng hình | 15 |
| recorder | /rɪˈkɔːrdər/ | danh từ | máy ghi âm | 7 |
| instrument | danh từ | nhạc cụ | 5 | |
| march | /mɑːrtʃ/ | danh từ | diễu hành | 5 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 4 | |
| trombone | /trɑːmˈboʊn/ | danh từ | kèn trombone | 4 |
| leader | lãnh đạo | 4 | ||
| tuba | /ˈtuːbə/ | danh từ | kèn tuba | 3 |
| wanted | tính từ | bị truy nã | 3 | |
| drummer | /ˈdrʌmər/ | danh từ | tay trống | 3 |
| band's | /bændz/ | danh từ | của ban nhạc | 2 |
| pots | /pɑːts/ | danh từ | nồi chậu | 2 |
| hooray | /hʊˈreɪ/ | thán từ | hoan hô | 2 |
| mayor | /ˈmeɪər/ | danh từ | thị trưởng | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.