Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Star Light, Star Not So Bright - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Một ngôi sao trong chòm sao hình trái tim rơi xuống sân sau nhà Pinkerton. Pinkalicious và Peter mừng lắm, cho tới khi ngôi sao bắt đầu mờ dần. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 286 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 286
- Tốc độ nói
- 97 từ/phút
- Từ thông dụng
- 78%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 97 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
78% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 452 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 286 câu thoại, tổng 1.373 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất3 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“You're the best friends in the galaxy.”
→ Các cậu là những người bạn tuyệt nhất dải ngân hà.
So sánh ngang bằng2 lần
Công thức: as + tính từ + as
“As soon as we're done,”
→ Làm xong là
Động từ + to + động từ7 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“I want to wish on it!”
→ Tớ muốn ước!
have to — sự bắt buộc4 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“You'll have to lasso something else.”
→ Em đi bắt thứ khác đi.
Quá khứ tiếp diễn3 lần
Công thức: was/were + V-ing
“and I was drawing stars.”
→ em đang vẽ sao.
Mệnh đề quan hệ2 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“Which means they're in trouble.”
→ Tức là chúng đang gặp nguy.
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Star Light, Star Not So Bright
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| constellation | /ˌkɑːnstəˈleɪʃən/ | danh từ | chòm sao | 8 |
| making | động từ | sự tạo nên | 5 | |
| lasso | /ˈlæsoʊ/ | danh từ | dây thòng lọng | 4 |
| hug | /hʌɡd/ | danh từ | cái ôm | 4 |
| drawing | bản vẽ | 3 | ||
| cow | danh từ | con bò | 3 | |
| skunk | /skʌŋk/ | danh từ | chồn hôi | 2 |
| floaty | danh từ | bồng bềnh | 2 | |
| hooray | /hʊˈreɪ/ | thán từ | hoan hô | 2 |
| shooting | động từ | vụ nổ súng | 2 | |
| spaceship | danh từ | tàu vũ trụ | 2 | |
| pointy | /ˈpɔɪnti/ | tính từ | nhọn | 2 |
| twinkle | /ˈtwɪŋkəl/ | động từ | lấp lánh | 2 |
| wand | /wɑːnd/ | danh từ | cây đũa phép | 2 |
| shiny | /ˈʃaɪni/ | tính từ | bóng loáng | 2 |
| pipe | /paɪp/ | động từ | ống | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.