Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Đang tải video...

Pinkalicious & Peterrific: Star Light, Star Not So Bright - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt

Một ngôi sao trong chòm sao hình trái tim rơi xuống sân sau nhà Pinkerton. Pinkalicious và Peter mừng lắm, cho tới khi ngôi sao bắt đầu mờ dần. Phim hoạt hình PBS KIDS.

Toàn bộ 286 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.

Phim này khó hay dễ với người học?

Câu thoại
286
Tốc độ nói
97 từ/phút
Từ thông dụng
78%
Độ khó nghe
Trung bình

Lời thoại chạy 97 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.

78% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 452 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.

Phim có 286 câu thoại, tổng 1.373 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.

Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.

6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này

Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.

So sánh nhất3 lần

Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ

“You're the best friends in the galaxy.”

→ Các cậu là những người bạn tuyệt nhất dải ngân hà.

So sánh ngang bằng2 lần

Công thức: as + tính từ + as

“As soon as we're done,”

→ Làm xong là

Động từ + to + động từ7 lần

Công thức: want / need / try / decide + to + động từ

“I want to wish on it!”

→ Tớ muốn ước!

have to — sự bắt buộc4 lần

Công thức: have / has / had + to + động từ

“You'll have to lasso something else.”

→ Em đi bắt thứ khác đi.

Quá khứ tiếp diễn3 lần

Công thức: was/were + V-ing

“and I was drawing stars.”

→ em đang vẽ sao.

Mệnh đề quan hệ2 lần

Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề

“Which means they're in trouble.”

→ Tức là chúng đang gặp nguy.

16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Star Light, Star Not So Bright

Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.

TừPhiên âmLoạiNghĩaSố lần
constellation/ˌkɑːnstəˈleɪʃən/danh từchòm sao8
makingđộng từsự tạo nên5
lasso/ˈlæsoʊ/danh từdây thòng lọng4
hug/hʌɡd/danh từcái ôm4
drawingbản vẽ3
cowdanh từcon bò3
skunk/skʌŋk/danh từchồn hôi2
floatydanh từbồng bềnh2
hooray/hʊˈreɪ/thán từhoan hô2
shootingđộng từvụ nổ súng2
spaceshipdanh từtàu vũ trụ2
pointy/ˈpɔɪnti/tính từnhọn2
twinkle/ˈtwɪŋkəl/động từlấp lánh2
wand/wɑːnd/danh từcây đũa phép2
shiny/ˈʃaɪni/tính từbóng loáng2
pipe/paɪp/động từống2

Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.

Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.