Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: That Unicorn Feeling - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Với Pinkalicious, kỳ lân Goldie là bạn thân nhất, nhưng Kendra lại không tin Goldie có thật. Khi Goldie bị lạc, Kendra phải học cách tưởng tượng. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 284 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 284
- Tốc độ nói
- 90 từ/phút
- Từ thông dụng
- 71%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 90 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 71% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 353 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 284 câu thoại, tổng 1.262 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất4 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“I just heard the strangest bird.”
→ Tớ vừa nghe thấy một con chim kêu lạ lắm.
Động từ + to + động từ9 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“Goldie wants to pull us!”
→ Goldie muốn kéo tụi mình đấy!
be going to — dự định4 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“Wow, we're going to play freeze tag”
→ Oa, tụi mình sẽ chơi đuổi bắt đóng băng
Câu hỏi với từ để hỏi3 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“Why did we not guess that?”
→ Sao tụi mình không đoán ra nhỉ?
have to — sự bắt buộc3 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“they have to try to move like it.”
→ thì phải cố cử động giống như thế.
Động từ khuyết thiếu22 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“I can see her now!”
→ Giờ tớ thấy bạn ấy rồi!
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: That Unicorn Feeling
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| unicorn | /ˈjuːnɪˌkɔːrn/ | danh từ | kỳ lân | 29 |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 10 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 5 | |
| freeze | /froʊz/ | đóng băng | 5 | |
| tag | /tæɡd/ | gắn thẻ | 5 | |
| mane | /meɪn/ | danh từ | bờm | 3 |
| roller | /ˈroʊlər/ | danh từ | con lăn | 3 |
| tail | /teɪl/ | đuôi | 3 | |
| better | tính từ | tốt hơn | 2 | |
| hooray | /hʊˈreɪ/ | thán từ | hoan hô | 2 |
| finding | động từ | phát hiện | 2 | |
| ballerina | /ˌbælərˈiːnə/ | danh từ | vũ công ba lê | 2 |
| found | /ˈfaʊndɪd/ | thành lập | 2 | |
| dancer | danh từ | vũ công | 2 | |
| horn | /hɔːrn/ | sừng | 2 | |
| monkey | /ˈmʌŋki/ | danh từ | con khỉ | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.