Đang tải video...
Puffin Rock: Calming Friendship Adventures - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Phim hoạt hình CBeebies: Oona, Baba và các bạn trên đảo trong "Những Chuyến Phiêu Lưu Êm Đềm Cùng Bạn Bè". Có người kể chuyện, lời thoại chậm, dễ nghe cho bé học tiếng Anh.
Toàn bộ 353 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 353
- Tốc độ nói
- 117 từ/phút
- Từ thông dụng
- 73%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 117 từ/phút, nhanh hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Nhịp này gần với nhịp nói thật, nên nghe lần đầu sót vài chỗ là bình thường; cách dùng đúng là nghe một lượt không phụ đề rồi mới mở bản dịch ra đối chiếu.
Chỉ 73% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 552 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 353 câu thoại, tổng 1.979 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Hiện tại hoàn thành4 lần
Công thức: have/has + quá khứ phân từ
“Your caterpillar friend has turned into a chrysalis.”
→ Bạn sâu bướm của em đã hoá thành nhộng rồi.
So sánh nhất3 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“May, you are the best at jumping.”
→ May, cậu nhảy giỏi nhất.
Thể bị động2 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“Ah, and frog will be left all on his own,”
→ À, rồi bạn ếch sẽ chỉ còn lại một mình,
Câu hỏi với từ để hỏi8 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What does he look like?”
→ Bạn ấy trông thế nào?
be going to — dự định6 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“I'm going to look after them.”
→ Tớ sẽ chăm sóc chúng.
have to — sự bắt buộc4 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“Come on, Baba, we have to go.”
→ Đi nào Baba, mình phải về thôi.
16 từ đáng học trong Puffin Rock: Calming Friendship Adventures
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| snail | /sneɪl/ | danh từ | con ốc sên | 13 |
| frog | /frɑːɡ/ | danh từ | con ếch | 11 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 9 | |
| pond | /pɑːnd/ | danh từ | cái ao | 9 |
| hungry | /ˈhʌŋɡri/ | tính từ | đói | 6 |
| caterpillar | /ˈkætəˌpɪlər/ | danh từ | con sâu bướm | 5 |
| puffin | /ˈpʌˌfɪn/ | danh từ | chim hải âu cổ rụt | 5 |
| butterfly | danh từ | con bướm | 5 | |
| yay | /jeɪ/ | thán từ | hoan hô | 4 |
| fishy | /ˈfɪʃi/ | tính từ | tanh, đáng ngờ | 3 |
| leaf | /liːf/ | lá | 3 | |
| species | /ˈspiːʃiz/ | danh từ | loài | 3 |
| brilliant | /ˈbrɪljənt/ | tính từ | xuất sắc | 3 |
| pygmy | /ˈpɪɡmi/ | danh từ | người lùn Pygmy | 2 |
| coming | động từ | đến, sắp tới | 2 | |
| better | tính từ | tốt hơn | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.