Đang tải video...
Puffin Rock: Oona & Baba's Best Sibling Moments - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Phim hoạt hình Netflix Jr.: hai chị em Oona và Baba trong "Những Khoảnh Khắc Đẹp Nhất Của Hai Chị Em Oona Và Baba". Có người kể chuyện, lời thoại chậm, dễ nghe cho bé học tiếng Anh.
Toàn bộ 258 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 258
- Tốc độ nói
- 89 từ/phút
- Từ thông dụng
- 71%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 89 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 71% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 367 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 258 câu thoại, tổng 1.164 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Thể bị động4 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“Mama Puffin will not be pleased.”
→ Mẹ Puffin sẽ không vui đâu.
Động từ + to + động từ5 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“Baba really wants to go fast today,”
→ Hôm nay Baba thích đi thật nhanh,
be going to — dự định4 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“We're going to play, uh...”
→ Giờ mình chơi trò, ờ...
Quá khứ tiếp diễn4 lần
Công thức: was/were + V-ing
“She was having an idea.”
→ Cô bé đang nghĩ ra ý hay đấy.
Quá khứ đơn28 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“It was so much fun.”
→ Vui ơi là vui.
Động từ khuyết thiếu13 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“You can do it, Baba.”
→ Em làm được mà, Baba.
16 từ đáng học trong Puffin Rock: Oona & Baba's Best Sibling Moments
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| boo | /buː/ | thán từ | hù! | 10 |
| moth | /mɔːθ/ | danh từ | con thiêu thân | 5 |
| puffin | /ˈpʌˌfɪn/ | danh từ | chim hải âu cổ rụt | 5 |
| grown | /ɡroʊn/ | tính từ | trưởng thành | 5 |
| fishy | /ˈfɪʃi/ | tính từ | tanh, đáng ngờ | 4 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 3 | |
| mud | /mʌd/ | danh từ | bùn | 3 |
| seaweed | /ˈsiːˌwiːd/ | danh từ | rong biển | 3 |
| practise | /ˈpræktɪs/ | động từ | luyện tập | 3 |
| wanted | tính từ | bị truy nã | 2 | |
| coming | động từ | đến, sắp tới | 2 | |
| been | đã | 2 | ||
| springtime | /ˈsprɪŋˌtaɪm/ | danh từ | mùa xuân | 2 |
| muddy | /ˈmʌdi/ | tính từ | lầy lội | 2 |
| pond | /pɑːnd/ | danh từ | cái ao | 2 |
| being | con người | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.