Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Đang tải video...

Spartacus — Lucretia định đoạt số phận Ashur - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt

While Ashur’s life was forfeit upon Vesuvius, the fates weave many threads. In this sneak peek from Spartacus: House of Ashur, Lucretia (Lucy Lawless) presents Ashur (Nick E. Tarabay) with opportunity to experience a new path. Spartacus: House of Ashur premieres December 5. Catch up on Seasons 1-4 o

Toàn bộ 45 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.

Phim này khó hay dễ với người học?

Câu thoại
45
Tốc độ nói
105 từ/phút
Từ thông dụng
64%
Độ khó nghe
Trung bình

Lời thoại chạy 105 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của kho phim ở đây. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.

Chỉ 64% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 161 từ khác nhau — tỉ lệ thấp nhất trong kho. Đây là phim dùng nhiều từ hẹp; nếu mục tiêu của bạn là vốn từ giao tiếp hằng ngày thì có những phim khác hợp hơn.

Phim có 45 câu thoại, tổng 277 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Khối lượng nhỏ như vậy có cái lợi riêng: xem đi xem lại ba bốn lượt vẫn không ngán, mà lặp lại chính là thứ làm từ vựng dính lại.

Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này chứ không lấy từ nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.

4 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này

Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây là học thứ bạn còn gặp lại ngay trong lúc nghe — chỗ củng cố có sẵn.

would / should / could have + V3 — điều lẽ ra đã xảy ra2 lần

Công thức: would / should / could + have + quá khứ phân từ

“- of what might have been.”

→ - trong những điều lẽ ra đã có thể xảy ra.

Hiện tại hoàn thành3 lần

Công thức: have/has + quá khứ phân từ

“The gods have brought you this far.”

→ Các vị thần đã đưa ngươi tới tận đây.

Quá khứ đơn15 lần

Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)

“when heart beat within chest?”

→ ngươi đã đứng ở tầm vóc nào của một con người?

Động từ khuyết thiếu2 lần

Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể

“...and embrace a life that might have been.”

→ ...và đón lấy một cuộc đời lẽ ra đã có thể là của ngươi.

Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.