Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh
168 động từ bất quy tắc thường gặp với dạng quá khứ, quá khứ phân từ và nghĩa tiếng Việt. Gõ dạng nào cũng tra được.
| Nguyên mẫu (V1) | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| arise | arose | arisen | nảy sinh, xuất hiện | |
| awake | awoke | awoken | thức dậy, đánh thức | |
| be | was / were | been | thì, là, ở | |
| bear | bore | borne / born | chịu đựng; sinh ra | |
| beat | beat | beaten | đánh, đánh bại | |
| become | became | become | trở thành | |
| begin | began | begun | bắt đầu | |
| bend | bent | bent | uốn cong, cúi xuống | |
| bet | bet | bet | đánh cược | |
| bid | bid | bid | trả giá (đấu giá) | |
| bind | bound | bound | buộc, ràng buộc | |
| bite | bit | bitten | cắn | |
| bleed | bled | bled | chảy máu | |
| blow | blew | blown | thổi | |
| break | broke | broken | làm vỡ, phá vỡ | |
| breed | bred | bred | nuôi, gây giống | |
| bring | brought | brought | mang đến | |
| broadcast | broadcast | broadcast | phát sóng | |
| build | built | built | xây dựng | |
| burn | burned / burnt | burned / burnt | đốt, cháy | |
| burst | burst | burst | nổ tung, vỡ oà | |
| buy | bought | bought | mua | |
| cast | cast | cast | ném; chọn diễn viên | |
| catch | caught | caught | bắt, chụp | |
| choose | chose | chosen | chọn | |
| cling | clung | clung | bám chặt | |
| come | came | come | đến | |
| cost | cost | cost | có giá là | |
| creep | crept | crept | bò, rón rén | |
| cut | cut | cut | cắt | |
| deal | dealt | dealt | giải quyết; chia bài | |
| dig | dug | dug | đào | |
| do | did | done | làm | |
| draw | drew | drawn | vẽ; kéo | |
| dream | dreamed / dreamt | dreamed / dreamt | mơ | |
| drink | drank | drunk | uống | |
| drive | drove | driven | lái xe | |
| dwell | dwelt / dwelled | dwelt / dwelled | cư ngụ; day dứt mãi | |
| eat | ate | eaten | ăn | |
| fall | fell | fallen | ngã, rơi | |
| feed | fed | fed | cho ăn | |
| feel | felt | felt | cảm thấy | |
| fight | fought | fought | chiến đấu, đánh nhau | |
| find | found | found | tìm thấy | |
| fit | fit / fitted | fit / fitted | vừa vặn | |
| flee | fled | fled | chạy trốn | |
| fling | flung | flung | ném mạnh, quăng | |
| fly | flew | flown | bay | |
| forbid | forbade | forbidden | cấm | |
| forecast | forecast | forecast | dự báo | |
| foresee | foresaw | foreseen | thấy trước | |
| forget | forgot | forgotten | quên | |
| forgive | forgave | forgiven | tha thứ | |
| freeze | froze | frozen | đóng băng | |
| get | got | got / gotten | có được, trở nên | |
| give | gave | given | cho, đưa | |
| go | went | gone | đi | |
| grind | ground | ground | xay, nghiền | |
| grow | grew | grown | lớn lên; trồng | |
| hang | hung | hung | treo | |
| have | had | had | có | |
| hear | heard | heard | nghe | |
| hide | hid | hidden | giấu, trốn | |
| hit | hit | hit | đánh, va vào | |
| hold | held | held | cầm, nắm; tổ chức | |
| hurt | hurt | hurt | làm đau | |
| keep | kept | kept | giữ | |
| kneel | knelt / kneeled | knelt / kneeled | quỳ | |
| know | knew | known | biết | |
| lay | laid | laid | đặt, để; đẻ trứng | |
| lead | led | led | dẫn dắt | |
| lean | leaned / leant | leaned / leant | dựa, nghiêng | |
| leap | leaped / leapt | leaped / leapt | nhảy vọt | |
| learn | learned / learnt | learned / learnt | học | |
| leave | left | left | rời đi; để lại | |
| lend | lent | lent | cho mượn | |
| let | let | let | để, cho phép | |
| lie | lay | lain | nằm | |
| light | lit / lighted | lit / lighted | thắp sáng, châm lửa | |
| lose | lost | lost | mất; thua | |
| make | made | made | làm, chế tạo | |
| mean | meant | meant | có nghĩa là | |
| meet | met | met | gặp | |
| mislead | misled | misled | làm hiểu lầm | |
| mistake | mistook | mistaken | nhầm lẫn | |
| misunderstand | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm | |
| overcome | overcame | overcome | vượt qua | |
| overhear | overheard | overheard | nghe lỏm | |
| oversleep | overslept | overslept | ngủ quên | |
| overtake | overtook | overtaken | vượt (xe) | |
| pay | paid | paid | trả tiền | |
| prove | proved | proven / proved | chứng minh | |
| put | put | put | đặt, để | |
| quit | quit | quit | bỏ, thôi | |
| read | read | read | đọc | |
| rebuild | rebuilt | rebuilt | xây lại | |
| rewrite | rewrote | rewritten | viết lại | |
| ride | rode | ridden | cưỡi, đi (xe đạp, xe máy) | |
| ring | rang | rung | reo, rung chuông | |
| rise | rose | risen | mọc; tăng lên | |
| run | ran | run | chạy | |
| saw | sawed | sawn / sawed | cưa | |
| say | said | said | nói | |
| see | saw | seen | nhìn thấy | |
| seek | sought | sought | tìm kiếm | |
| sell | sold | sold | bán | |
| send | sent | sent | gửi | |
| set | set | set | đặt; thiết lập | |
| sew | sewed | sewn / sewed | may, khâu | |
| shake | shook | shaken | lắc, rung | |
| shed | shed | shed | rụng; rơi (nước mắt) | |
| shine | shone | shone | chiếu sáng | |
| shoot | shot | shot | bắn; quay phim | |
| show | showed | shown / showed | cho xem | |
| shrink | shrank | shrunk | co lại | |
| shut | shut | shut | đóng | |
| sing | sang | sung | hát | |
| sink | sank | sunk | chìm | |
| sit | sat | sat | ngồi | |
| sleep | slept | slept | ngủ | |
| slide | slid | slid | trượt | |
| smell | smelled / smelt | smelled / smelt | ngửi; có mùi | |
| sow | sowed | sown / sowed | gieo hạt | |
| speak | spoke | spoken | nói | |
| speed | sped / speeded | sped / speeded | chạy nhanh, tăng tốc | |
| spell | spelled / spelt | spelled / spelt | đánh vần | |
| spend | spent | spent | tiêu (tiền); dành (thời gian) | |
| spill | spilled / spilt | spilled / spilt | làm đổ, tràn ra | |
| spin | spun | spun | quay tròn | |
| spit | spat / spit | spat / spit | khạc, nhổ | |
| split | split | split | chia, tách | |
| spoil | spoiled / spoilt | spoiled / spoilt | làm hỏng; chiều hư | |
| spread | spread | spread | trải ra, lan truyền | |
| spring | sprang | sprung | nhảy bật lên | |
| stand | stood | stood | đứng | |
| steal | stole | stolen | ăn trộm | |
| stick | stuck | stuck | dán, dính | |
| sting | stung | stung | châm, đốt (côn trùng) | |
| stink | stank | stunk | bốc mùi hôi | |
| stride | strode | stridden | sải bước | |
| strike | struck | struck | đánh; đình công | |
| string | strung | strung | xâu, căng dây | |
| strive | strove / strived | striven / strived | cố gắng, phấn đấu | |
| swear | swore | sworn | thề; chửi thề | |
| sweep | swept | swept | quét | |
| swim | swam | swum | bơi | |
| swing | swung | swung | đung đưa | |
| take | took | taken | cầm, lấy; mất (thời gian) | |
| teach | taught | taught | dạy | |
| tear | tore | torn | xé | |
| tell | told | told | kể, bảo | |
| think | thought | thought | nghĩ | |
| throw | threw | thrown | ném | |
| tread | trod | trodden | giẫm, đạp lên | |
| undergo | underwent | undergone | trải qua | |
| understand | understood | understood | hiểu | |
| undertake | undertook | undertaken | đảm nhận | |
| upset | upset | upset | làm buồn lòng | |
| wake | woke | woken | thức dậy | |
| wear | wore | worn | mặc, đội, đeo | |
| weave | wove | woven | dệt | |
| weep | wept | wept | khóc | |
| win | won | won | thắng | |
| wind | wound | wound | quấn; lên dây cót | |
| withdraw | withdrew | withdrawn | rút lui; rút tiền | |
| withstand | withstood | withstood | chịu đựng được | |
| wring | wrung | wrung | vắt (quần áo) | |
| write | wrote | written | viết |
V1, V2, V3 là gì
V1 là dạng nguyên mẫu, dùng ở hiện tại đơn. V2 là dạng quá khứ, dùng ở quá khứ đơn: I went home. V3 là quá khứ phân từ, dùng trong các thì hoàn thành và câu bị động: I have gone, the window was broken.
Cách dùng
Gõ vào ô tìm kiếm một dạng bất kỳ (went, gone đều ra go) hoặc nghĩa tiếng Việt, gõ không dấu cũng được. Chọn kiểu chia để học từng nhóm. Sang thẻ Tự kiểm tra, trang hỏi ngẫu nhiên, bạn gõ V2 và V3 rồi xem đúng sai ngay.
Câu hỏi thường gặp
Động từ bất quy tắc là gì?
Là động từ không thêm -ed ở dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3). Ví dụ "go" thành "went", "gone" chứ không phải "goed". Những từ này phải học thuộc vì không có quy tắc chung.
Có bao nhiêu động từ bất quy tắc?
Tiếng Anh có khoảng 200 động từ bất quy tắc nếu tính cả từ hiếm và từ ghép như undergo, withdraw. Bảng này gồm 168 từ hay gặp; nhóm thông dụng gồm 66 từ xuất hiện hằng ngày, nên học trước.
Learnt hay learned mới đúng?
Cả hai đều đúng. Tiếng Anh Anh hay dùng learnt, burnt, dreamt; tiếng Anh Mỹ gần như chỉ dùng learned, burned, dreamed. Bảng ghi cả hai dạng, và khi tự kiểm tra thì gõ dạng nào cũng được tính đúng.
Học động từ bất quy tắc thế nào cho nhanh?
Học theo kiểu chia thay vì theo bảng chữ cái. Nhóm ba dạng giống nhau (cut, put, set) và nhóm V2 trùng V3 (buy, bought, bought) chiếm hơn nửa bảng và rất dễ nhớ. Sau đó tập trung vào nhóm ba dạng khác nhau như begin, began, begun.