Đang tải video...
7 tiny ways to simplify your life - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
There are so many ways we can simplify our lives, but these 7 tips have been very important for me. I hope that you enjoy the video :) come say hi in the comments!
Toàn bộ 181 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 181
- Tốc độ nói
- 148 từ/phút
- Từ thông dụng
- 77%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 148 từ/phút, nhanh hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Nhịp này gần với nhịp nói thật, nên nghe lần đầu sót vài chỗ là bình thường; cách dùng đúng là nghe một lượt không phụ đề rồi mới mở bản dịch ra đối chiếu.
77% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 543 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 181 câu thoại, tổng 1.517 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất3 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“and that's one of the biggest reasons”
→ và đó là một trong những lý do lớn nhất
Thể bị động3 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“big, clunky furniture that's just not being used,”
→ những món đồ nội thất to kềnh càng mà chẳng hề dùng đến,
Hiện tại hoàn thành2 lần
Công thức: have/has + quá khứ phân từ
“Lately, we have been walking a lot.”
→ Dạo gần đây, hai vợ chồng mình đi bộ rất nhiều.
Động từ + to + động từ12 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“It eliminates the need to impulse buy”
→ Nó xoá đi nhu cầu mua sắm bốc đồng
Mệnh đề quan hệ3 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“which wasn't a good habit,”
→ đó chẳng phải là thói quen tốt,
Quá khứ đơn38 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“Now, if I need something,”
→ Giờ đây, nếu cần gì,
16 từ đáng học trong 7 tiny ways to simplify your life
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| been | đã | 5 | ||
| simplify | /ˈsɪmpləˌfaɪ/ | đơn giản hóa | 5 | |
| technology | /tekˈnɑːlədʒi/ | danh từ | công nghệ | 4 |
| lifestyle | /ˈlaɪfˌstaɪl/ | danh từ | lối sống | 4 |
| meals | /miːlz/ | danh từ | bữa ăn | 3 |
| being | con người | 3 | ||
| wardrobe | /ˈwɔːrˌdroʊb/ | danh từ | tủ quần áo | 3 |
| bedroom | /ˈbeˌdruːm/ | danh từ | phòng ngủ | 3 |
| app | /æp/ | danh từ | ứng dụng | 3 |
| items | /ˈaɪtəmz/ | danh từ | các món, các mục | 2 |
| nightstand | /ˈnaɪtˌstænd/ | danh từ | tủ đầu giường | 2 |
| hectic | /ˈhektɪk/ | tính từ | tất bật rối ren | 2 |
| steer | /stɪr/ | động từ | lái | 2 |
| cart | /ˈkɑːrtɪd/ | danh từ | xe đẩy | 2 |
| calendar | /ˈkæləndər/ | danh từ | lịch | 2 |
| notebook | /ˈnoʊtˌbʊk/ | sổ tay | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.