Đang tải video...
Asian frugal habits that saves me thousands every year 💸 - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Hello everyone! Just a friendly reminder that you can still reserve your spot at my retreat: alignandthriveretreat.com
Toàn bộ 159 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 159
- Tốc độ nói
- 173 từ/phút
- Từ thông dụng
- 78%
- Độ khó nghe
- Khó nghe
Lời thoại chạy 173 từ/phút, thuộc nhóm nhanh nhất trên site. Người nói nuốt âm và nối âm liên tục ở tốc độ này, nên phim hợp với người đã nghe quen; nếu mới bắt đầu, hãy dùng nút tua từng câu thay vì cố nghe hết một mạch.
78% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 524 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 159 câu thoại, tổng 1.635 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh hơn3 lần
Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than
“way longer than any gift ever could.”
→ lâu hơn nhiều so với bất kỳ món quà nào.
Động từ + to + động từ6 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“My parents always tried to gift us some kind of experience”
→ Bố mẹ mình luôn cố tặng tụi mình một trải nghiệm nào đó
Quá khứ tiếp diễn4 lần
Công thức: was/were + V-ing
“And when I was going over people's finances,”
→ Hồi xem xét tình hình tài chính của mọi người,
be going to — dự định3 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“it really isn't going to hurt anyone.”
→ thì thật sự chẳng hại gì ai cả.
Câu hỏi với từ để hỏi2 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What do we invest in?”
→ Vậy tụi mình đầu tư vào đâu?
Quá khứ đơn37 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“and we had fish and chips.”
→ và ăn cá tẩm bột chiên với khoai tây.
15 từ đáng học trong Asian frugal habits that saves me thousands every year 💸
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| people | mọi người | 7 | ||
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 5 | |
| lifestyle | /ˈlaɪfˌstaɪl/ | danh từ | lối sống | 5 |
| husband | /ˈhʌzbənd/ | danh từ | chồng | 4 |
| credit | /ˈkredət/ | danh từ | tín dụng | 3 |
| gift | /ɡɪft/ | quà tặng | 3 | |
| growing | /ˈɡroʊɪŋ/ | tính từ | đang lớn lên | 3 |
| tons | /tʌnz/ | danh từ | hàng tấn | 2 |
| takeout | /ˈteɪˌkaʊt/ | danh từ | đồ mang đi | 2 |
| working | làm việc | 2 | ||
| diy | danh từ | tự làm | 2 | |
| integrate | /ˈɪntəˌɡreɪt/ | động từ | tích hợp | 2 |
| container | /kənˈteɪnər/ | danh từ | thùng chứa | 2 |
| invest | /ˌɪnˈvest/ | động từ | đầu tư | 2 |
| afford | /əˈfɔːrd/ | có khả năng chi trả | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.