Đang tải video...
How I Make a Living as a Minimalist without a 9 to 5 job - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
One of the questions I get asked the most is "what do you do for living?" I thought it might be helpful to share my journey towards financial independence and how I'm able to live in one of the most expensive states without working a traditional 9-5 job. I hope you enjoy.
Toàn bộ 191 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 191
- Tốc độ nói
- 155 từ/phút
- Từ thông dụng
- 74%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 155 từ/phút, thuộc nhóm nhanh nhất trên site. Người nói nuốt âm và nối âm liên tục ở tốc độ này, nên phim hợp với người đã nghe quen; nếu mới bắt đầu, hãy dùng nút tua từng câu thay vì cố nghe hết một mạch.
Chỉ 74% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 525 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 191 câu thoại, tổng 1.633 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Câu điều kiện loại 12 lần
Công thức: If + hiện tại đơn, will + động từ nguyên thể
“But if not, then hopefully it will just give you an insight”
→ Còn nếu không, thì mong là nó sẽ giúp các bạn hiểu thêm
Thể bị động2 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“Miscellaneous expenses from our budgets were cut off”
→ Các khoản chi lặt vặt trong ngân sách đều bị cắt bỏ
Động từ + to + động từ10 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“or even considering the path I wanted to take”
→ thậm chí chưa từng nghĩ về con đường mình muốn đi
Quá khứ tiếp diễn6 lần
Công thức: was/were + V-ing
“but I was going through many different”
→ nhưng mình đã trải qua rất nhiều
There is / There are4 lần
Công thức: There + is/are/was/were + danh từ
“Also, if there is a vacancy,”
→ Ngoài ra, nếu có căn bị trống,
be going to — dự định3 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“or if this was going to be sustainable.”
→ hay liệu việc này có bền vững không.
16 từ đáng học trong How I Make a Living as a Minimalist without a 9 to 5 job
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| wanted | tính từ | bị truy nã | 6 | |
| condo | /ˈkɑːndoʊ/ | danh từ | căn hộ chung cư | 6 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 4 | |
| working | làm việc | 4 | ||
| husband | /ˈhʌzbənd/ | danh từ | chồng | 4 |
| path | /pæθ/ | con đường | 4 | |
| curriculum | /kərˈɪkjələm/ | danh từ | chương trình học | 3 |
| equity | /ˈekwəti/ | công bằng | 3 | |
| rental | /ˈrentəl/ | tính từ | cho thuê | 3 |
| estate | /ɪˈsteɪt/ | bất động sản | 3 | |
| financial | /fəˈnænʃəl/ | tính từ | thuộc tài chính | 3 |
| thankful | /ˈθæŋkfəli/ | tính từ | may mắn thay | 3 |
| qualify | /ˈkwɑːləˌfaɪ/ | đủ điều kiện | 2 | |
| sustain | /səˈsteɪn/ | động từ | duy trì | 2 |
| payment | /ˈpeɪmənt/ | thanh toán | 2 | |
| independence | /ˌɪndɪˈpendəns/ | danh từ | độc lập | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.