Đang tải video...
Molly of Denali: Brand New Flag - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Molly mở cuộc thi vẽ một lá cờ riêng cho Trạm Buôn Denali. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 225 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 225
- Tốc độ nói
- 98 từ/phút
- Từ thông dụng
- 72%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 98 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 72% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 403 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 225 câu thoại, tổng 1.136 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất2 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“the best trading post flag ever.”
→ lá cờ Trạm Buôn đẹp nhất từ trước tới giờ.
Mệnh đề quan hệ5 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“I can't decide which flag to pick,”
→ Cháu không biết nên chọn lá cờ nào,
be going to — dự định4 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“I'm going to have a flag contest”
→ Con sẽ mở một cuộc thi vẽ cờ
There is / There are2 lần
Công thức: There + is/are/was/were + danh từ
“"There are nearly 200,000 moose in Alaska."”
→ "Alaska có gần 200.000 con nai sừng tấm."
Quá khứ đơn44 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“I figured it would be...”
→ tớ tưởng nó sẽ...
Động từ khuyết thiếu15 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“Should I explain my design?”
→ Tớ giải thích thiết kế của tớ nhé?
16 từ đáng học trong Molly of Denali: Brand New Flag
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| flag | /flæɡ/ | cờ | 24 | |
| post | /poʊst/ | đăng | 12 | |
| people | mọi người | 5 | ||
| winner | /ˈwɪnər/ | chiến thắng | 5 | |
| benson | /ˈbensən/ | danh từ | Benson | 4 |
| contest | /ˈkɑːntest/ | danh từ | cuộc thi | 4 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 3 | |
| pine | cây thông | 3 | ||
| cone | /koʊn/ | danh từ | hình nón | 3 |
| picked | /pɪkt/ | tính từ | đã chọn | 3 |
| nature | /ˈneɪtʃər/ | tự nhiên | 3 | |
| caption | chú thích | 2 | ||
| snowflake | danh từ | bông tuyết | 2 | |
| moose | /muːs/ | danh từ | nai sừng tấm | 2 |
| official | /əˈfɪʃəli/ | tính từ | chính thức | 2 |
| watched | /wɑːtʃt/ | tính từ | đã xem | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.