Đang tải video...
Molly of Denali: Fiddle of Nowhere - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Oscar mơ được chơi đàn ở lễ hội vĩ cầm hằng năm của Qyah và trở thành nghệ sĩ vô địch như thần tượng Finnegan King. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 288 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 288
- Tốc độ nói
- 103 từ/phút
- Từ thông dụng
- 73%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 103 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 73% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 474 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 288 câu thoại, tổng 1.497 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh hơn3 lần
Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than
“This snow is deeper than I expected.”
→ Tuyết dày hơn bác nghĩ.
Hiện tại hoàn thành2 lần
Công thức: have/has + quá khứ phân từ
“"Finnegan has written hundreds of songs,”
→ "Finnegan đã viết hàng trăm bài hát,
Động từ + to + động từ10 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“You want to play with... me?”
→ Bác muốn chơi cùng... cháu ạ?
be going to — dự định9 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“I was going to play...”
→ Cháu đã định chơi...
Quá khứ đơn45 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“"Finnegan grew up in Qyah,”
→ "Finnegan lớn lên ở Qyah,
Động từ khuyết thiếu11 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“My friends can show you.”
→ Các bạn của tớ sẽ chỉ cho các bạn xem.
16 từ đáng học trong Molly of Denali: Fiddle of Nowhere
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| fiddle | /ˈfɪdəl/ | danh từ | đàn vĩ cầm, mày mò | 21 |
| festival | /ˈfestəvəl/ | danh từ | lễ hội | 14 |
| jig | /dʒɪɡ/ | danh từ | điệu nhảy jig, đồ gá | 12 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 10 | |
| fiddler | /ˈfɪdələr/ | danh từ | người kéo đàn | 9 |
| string | /strɪŋ/ | dây | 9 | |
| cabin | /ˈkæbən/ | danh từ | khoang máy bay | 4 |
| rigid | /ˈrɪdʒəd/ | tính từ | cứng nhắc | 3 |
| borrow | /ˈbɑːˌroʊ/ | động từ | mượn | 3 |
| upper | /ˈʌpər/ | phía trên | 3 | |
| wanted | tính từ | bị truy nã | 2 | |
| sled | /sled/ | danh từ | xe trượt | 2 |
| spare | /sper/ | dự phòng | 2 | |
| nope | /noʊp/ | thán từ | không | 2 |
| article | /ˈɑːrtəkəl/ | bài báo | 2 | |
| village | làng | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.