Đang tải video...
Molly of Denali: Party Moose - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Molly bay lên phương bắc mang hộp quà sinh nhật bất ngờ cho cô Nina, nhưng một con nai sừng tấm khổng lồ đứng lì giữa đường băng. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 262 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 262
- Tốc độ nói
- 97 từ/phút
- Từ thông dụng
- 74%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 97 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 74% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 411 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 262 câu thoại, tổng 1.119 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Câu điều kiện loại 12 lần
Công thức: If + hiện tại đơn, will + động từ nguyên thể
“If the moose won't leave...”
→ Nếu con nai không chịu đi...
Câu hỏi với từ để hỏi7 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What are we gonna do?”
→ Giờ làm sao đây?
be going to — dự định5 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“Nina's gonna be very surprised.”
→ Cô Nina sẽ bất ngờ lắm đấy.
Mệnh đề quan hệ5 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“which means in about ten minutes,”
→ nghĩa là khoảng 10 phút nữa,
have to — sự bắt buộc5 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“we'll-- I'll have to turn around.”
→ chúng tôi... à, tôi sẽ phải quay về.
Quá khứ tiếp diễn3 lần
Công thức: was/were + V-ing
“That's what I was going to say.”
→ Đó là câu con định nói mà.
16 từ đáng học trong Molly of Denali: Party Moose
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| moose | /muːs/ | danh từ | nai sừng tấm | 24 |
| runway | /ˈrʌnˌweɪ/ | đường băng | 4 | |
| noise | danh từ | tiếng ồn | 4 | |
| caribou | /ˈkerɪˌbuː/ | danh từ | tuần lộc caribou | 3 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 3 | |
| landing | động từ | hạ cánh, chiếu nghỉ | 3 | |
| gas | /ɡæst/ | xăng | 3 | |
| whistle | huýt sáo | 3 | ||
| surefire | danh từ | chắc chắn thành công | 2 | |
| spruce | /spruːs/ | động từ | cây vân sam | 2 |
| cone | /koʊn/ | danh từ | hình nón | 2 |
| stubborn | /ˈstʌbərn/ | tính từ | bướng bỉnh | 2 |
| hint | /ˈhɪntəd/ | gợi ý | 2 | |
| hasn't | /ˈhæzənt/ | động từ | chưa | 2 |
| sock | tất | 2 | ||
| camp | /kæmp/ | động từ | cắm trại | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.