Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Đang tải video...

Molly of Denali: Reading the Mud - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt

Một con gà tây quý của cô Connie đi lạc đúng lúc Molly và Tooey đang trông, hai bạn phải lần theo dấu chân trên bùn để tìm. Phim hoạt hình PBS KIDS.

Toàn bộ 313 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.

Phim này khó hay dễ với người học?

Câu thoại
313
Tốc độ nói
98 từ/phút
Từ thông dụng
71%
Độ khó nghe
Trung bình

Lời thoại chạy 98 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.

Chỉ 71% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 521 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.

Phim có 313 câu thoại, tổng 1.436 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.

Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.

6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này

Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.

Thể bị động2 lần

Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)

“Maybe he was picked up by aliens?”

→ Hay là nó bị người ngoài hành tinh bắt đi rồi?

Động từ + to + động từ6 lần

Công thức: want / need / try / decide + to + động từ

“and try to eat it.”

→ và đớp lấy nó.

be going to — dự định5 lần

Công thức: be + going to + động từ nguyên thể

“I'm gonna make a call.”

→ Tớ sẽ gọi điện nhờ người.

Mệnh đề quan hệ3 lần

Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề

“Hmm... someone who likes candy bars.”

→ Hừm... một người rất mê thanh sô-cô-la.

have to — sự bắt buộc3 lần

Công thức: have / has / had + to + động từ

“You haven't had to deal with all that mud.”

→ Chẳng phải dính tí bùn nào.

Câu hỏi với từ để hỏi3 lần

Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ

“Why does that one look different?”

→ Sao con kia trông khác thế ạ?

16 từ đáng học trong Molly of Denali: Reading the Mud

Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.

TừPhiên âmLoạiNghĩaSố lần
turkey/ˈtɜːrki/danh từgà tây10
mud/mʌd/danh từbùn7
trouble'sdanh từcủa rắc rối5
goingđộng từđi, đang diễn ra4
holland/ˈhɑːlənd/danh từHà Lan4
bugcôn trùng4
trout/traʊt/danh từcá hồi3
beenđã3
lynx/lɪŋks/danh từlinh miêu3
yarn/jɑːrn/danh từsợi len, chuyện kể3
bead/biːd/danh từchuỗi hạt3
salmon/ˈsæmən/danh từcá hồi3
ugh/ʌɡ/thán từhự (chán, ghê)3
hike/haɪk/động từđi bộ đường dài3
rainbow/ˈreɪnˌboʊ/danh từcầu vồng3
lake/leɪk/hồ3

Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.

Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.