Đang tải video...
Molly of Denali: Sap Season - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Sau một mùa đông dài, cả làng hết sạch xi-rô bạch dương, và dì Midge dạy Molly với Tooey cách làm thêm. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 292 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 292
- Tốc độ nói
- 93 từ/phút
- Từ thông dụng
- 72%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 93 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 72% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 481 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 292 câu thoại, tổng 1.358 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Câu hỏi với từ để hỏi8 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What do you mean, it's...”
→ Cậu nói gì thế, nó...
have to — sự bắt buộc4 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“We have to tap all these trees?”
→ Tụi cháu phải khoan hết chỗ cây này ạ?
be going to — dự định3 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“And we're going to put this”
→ Ta sẽ rắc chỗ này
Quá khứ tiếp diễn2 lần
Công thức: was/were + V-ing
“Today we were making a carrot soup.”
→ Hôm nay tụi mình nấu súp cà rốt.
Quá khứ đơn46 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“Well, it all started yesterday.”
→ À, mọi chuyện bắt đầu từ hôm qua.
Động từ khuyết thiếu11 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“So you might be wondering”
→ Chắc các bạn đang thắc mắc
16 từ đáng học trong Molly of Denali: Sap Season
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| sap | /sæp/ | danh từ | nhựa cây, làm hao mòn | 14 |
| syrup | /ˈsɜːrəp/ | siro | 13 | |
| raft | /ræft/ | danh từ | bè | 7 |
| tap | /tæp/ | vòi | 6 | |
| recipe | /ˈresəpi/ | danh từ | công thức nấu ăn | 5 |
| birch | /bɜːrtʃ/ | danh từ | cây bạch dương | 4 |
| soup | /suːp/ | súp | 4 | |
| boat | /boʊt/ | thuyền | 4 | |
| making | động từ | sự tạo nên | 3 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 3 | |
| carrot | cà rốt | 3 | ||
| ginger | /ˈdʒɪndʒər/ | danh từ | gừng; tóc hung | 3 |
| bucket | xô | 3 | ||
| saying | động từ | câu nói | 2 | |
| raven | danh từ | con quạ | 2 | |
| better | tính từ | tốt hơn | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.