Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Đang tải video...

Molly of Denali: Tale of a Totem - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt

Molly háo hức đi dự lễ dựng cột vật tổ đầu tiên ở Sitka, nhưng cô bé và anh Randall lỡ làm mất một mảnh quan trọng của cây cột. Phim hoạt hình PBS KIDS.

Toàn bộ 272 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.

Phim này khó hay dễ với người học?

Câu thoại
272
Tốc độ nói
93 từ/phút
Từ thông dụng
74%
Độ khó nghe
Trung bình

Lời thoại chạy 93 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.

Chỉ 74% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 425 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.

Phim có 272 câu thoại, tổng 1.177 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.

Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.

6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này

Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.

Hiện tại hoàn thành2 lần

Công thức: have/has + quá khứ phân từ

“Yep-- all I have left to do”

→ Sắp rồi, chú chỉ còn việc

be going to — dự định7 lần

Công thức: be + going to + động từ nguyên thể

“♪ We're going to Sitka ♪”

→ ♪ Mình sắp tới Sitka ♪

Động từ + to + động từ5 lần

Công thức: want / need / try / decide + to + động từ

“We need to bring this with us”

→ Mình phải mang cái này theo

Quá khứ tiếp diễn3 lần

Công thức: was/were + V-ing

“The original of this one was falling apart,”

→ Cây cột gốc đã mục nát,

There is / There are2 lần

Công thức: There + is/are/was/were + danh từ

“Where there are otters, there are shells.”

→ Chỗ nào có rái cá, chỗ đó có vỏ sò.

Quá khứ đơn31 lần

Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)

“Uncle Jack used old pictures”

→ Chú Jack đã dùng ảnh cũ

16 từ đáng học trong Molly of Denali: Tale of a Totem

Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.

TừPhiên âmLoạiNghĩaSố lần
goingđộng từđi, đang diễn ra8
jack/dʒæk/danh từJack8
apprentice/əˈprentəs/học việc7
ravendanh từcon quạ5
beenđã4
polecực4
original/ərˈɪdʒənəl/tính từnguyên gốc4
beach/biːtʃ/danh từbãi biển4
match/mætʃ/trận đấu3
sec/sek/danh từgiây2
found/ˈfaʊndɪd/thành lập2
salmon/ˈsæmən/danh từcá hồi2
tide/taɪd/danh từthủy triều2
shell/ʃel/danh từvỏ2
lake/leɪk/hồ2
master/ˈmæstər/động từbậc thầy2

Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.

Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.