Đang tải video...
My Instagram Followers Control My Back To School Supplies Shopping! - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
I wanted to put a little twist on the typical back to school supplies hauls by doing a video where my Instagram Followers Choose My Back To School Supplies! Comment when you're going back to school 😆
Toàn bộ 210 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 210
- Tốc độ nói
- 185 từ/phút
- Từ thông dụng
- 76%
- Độ khó nghe
- Khó nghe
Lời thoại chạy 185 từ/phút, thuộc nhóm nhanh nhất trên site. Người nói nuốt âm và nối âm liên tục ở tốc độ này, nên phim hợp với người đã nghe quen; nếu mới bắt đầu, hãy dùng nút tua từng câu thay vì cố nghe hết một mạch.
76% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 399 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 210 câu thoại, tổng 1.850 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Thể bị động2 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“But I hope you guys are excited. I'm really”
→ Mong là các bạn hào hứng. Mình thì
Hiện tại hoàn thành2 lần
Công thức: have/has + quá khứ phân từ
“have not messed up yet.”
→ vẫn chưa làm hỏng gì.
be going to — dự định25 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“It's gonna be either stars”
→ Sẽ là ngôi sao
Động từ + to + động từ10 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“If you wanted to follow me”
→ Nếu bạn muốn theo dõi mình
Mệnh đề quan hệ6 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“So I'm gonna ask you guys which one.”
→ Nên mình sẽ hỏi các bạn chọn cái nào.
have to — sự bắt buộc3 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“know, keep it a theme. We'll have to see. Ding!”
→ kiểu giữ cho cùng một tông. Để xem sao. Ting!
16 từ đáng học trong My Instagram Followers Control My Back To School Supplies Shopping!
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 14 | |
| tape | /teɪp/ | băng keo | 10 | |
| decorate | /ˈdekərˌeɪt/ | động từ | trang trí | 9 |
| wanted | tính từ | bị truy nã | 8 | |
| mechanical | /məˈkænɪkəl/ | tính từ | cơ khí | 6 |
| notebook | /ˈnoʊtˌbʊk/ | sổ tay | 5 | |
| picked | /pɪkt/ | tính từ | đã chọn | 5 |
| better | tính từ | tốt hơn | 4 | |
| ratchet | /ˈrætʃət/ | danh từ | bánh cóc, hạ cấp | 4 |
| folder | danh từ | thư mục | 4 | |
| orange | /ˈɔːrəndʒ/ | quả cam | 4 | |
| saying | động từ | câu nói | 3 | |
| people | mọi người | 3 | ||
| dot | /ˈdɑːtəd/ | danh từ | dấu chấm | 3 |
| awkward | /ˈɑːkwərd/ | ngượng ngùng | 3 | |
| flower | /ˈflaʊərd/ | hoa | 3 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.