Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Đang tải video...

My Instagram Followers Control My Back To School Supplies Shopping! - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt

I wanted to put a little twist on the typical back to school supplies hauls by doing a video where my Instagram Followers Choose My Back To School Supplies! Comment when you're going back to school 😆

Toàn bộ 210 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.

Phim này khó hay dễ với người học?

Câu thoại
210
Tốc độ nói
185 từ/phút
Từ thông dụng
76%
Độ khó nghe
Khó nghe

Lời thoại chạy 185 từ/phút, thuộc nhóm nhanh nhất trên site. Người nói nuốt âm và nối âm liên tục ở tốc độ này, nên phim hợp với người đã nghe quen; nếu mới bắt đầu, hãy dùng nút tua từng câu thay vì cố nghe hết một mạch.

76% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 399 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.

Phim có 210 câu thoại, tổng 1.850 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.

Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.

6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này

Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.

Thể bị động2 lần

Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)

“But I hope you guys are excited. I'm really”

→ Mong là các bạn hào hứng. Mình thì

Hiện tại hoàn thành2 lần

Công thức: have/has + quá khứ phân từ

“have not messed up yet.”

→ vẫn chưa làm hỏng gì.

be going to — dự định25 lần

Công thức: be + going to + động từ nguyên thể

“It's gonna be either stars”

→ Sẽ là ngôi sao

Động từ + to + động từ10 lần

Công thức: want / need / try / decide + to + động từ

“If you wanted to follow me”

→ Nếu bạn muốn theo dõi mình

Mệnh đề quan hệ6 lần

Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề

“So I'm gonna ask you guys which one.”

→ Nên mình sẽ hỏi các bạn chọn cái nào.

have to — sự bắt buộc3 lần

Công thức: have / has / had + to + động từ

“know, keep it a theme. We'll have to see. Ding!”

→ kiểu giữ cho cùng một tông. Để xem sao. Ting!

16 từ đáng học trong My Instagram Followers Control My Back To School Supplies Shopping!

Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.

TừPhiên âmLoạiNghĩaSố lần
pink/pɪŋk/màu hồng14
tape/teɪp/băng keo10
decorate/ˈdekərˌeɪt/động từtrang trí9
wantedtính từbị truy nã8
mechanical/məˈkænɪkəl/tính từcơ khí6
notebook/ˈnoʊtˌbʊk/sổ tay5
picked/pɪkt/tính từđã chọn5
bettertính từtốt hơn4
ratchet/ˈrætʃət/danh từbánh cóc, hạ cấp4
folderdanh từthư mục4
orange/ˈɔːrəndʒ/quả cam4
sayingđộng từcâu nói3
peoplemọi người3
dot/ˈdɑːtəd/danh từdấu chấm3
awkward/ˈɑːkwərd/ngượng ngùng3
flower/ˈflaʊərd/hoa3

Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.

Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.