Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: All Tangled Up - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Đến ngày Hội Hoa, Pinkville lại nhận nhầm cả xe len thay cho hoa. Pinkalicious rủ mọi người làm đồ bằng len, rồi mặc áo len cho cả công viên. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 287 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 287
- Tốc độ nói
- 97 từ/phút
- Từ thông dụng
- 73%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 97 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 73% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 409 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 287 câu thoại, tổng 1.365 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất3 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“the pinkaprettiest it's ever been!”
→ hồng xinh nhất từ trước tới giờ!
be going to — dự định5 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“I'm going to make... a surprise!”
→ Em sẽ làm... một điều bất ngờ!
Động từ + to + động từ4 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“We just need to knit a bazillion more sweaters and hats!”
→ Tụi mình chỉ cần đan thêm cả tỉ áo len với mũ nữa thôi!
have to — sự bắt buộc3 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“and I just have to make something.”
→ thầy phải làm ra cái gì đó.
Câu hỏi với từ để hỏi3 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What are you waiting for? Get knitting!”
→ Còn chờ gì nữa? Đan đi nào!
Quá khứ đơn35 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“We don't need more yarn!”
→ Chúng tôi không cần thêm len đâu!
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: All Tangled Up
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| yarn | /jɑːrn/ | danh từ | sợi len, chuyện kể | 33 |
| knit | /ˈnɪtɪŋ/ | động từ | đan | 14 |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 10 | |
| crunk | /krʌŋk/ | danh từ | nhạc crunk | 8 |
| pom | danh từ | quả bông len | 6 | |
| plant | /ˈplæntɪd/ | động từ | cây | 6 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 5 | |
| hooray | /hʊˈreɪ/ | thán từ | hoan hô | 3 |
| barn | /bɑːrn/ | nhà kho | 3 | |
| making | động từ | sự tạo nên | 2 | |
| crochet | /kroʊˈʃeɪ/ | danh từ | móc len | 2 |
| supposed | /səˈpoʊzədli/ | tính từ | được cho là | 2 |
| neither | /ˈniːðər/ | mạo từ | không cái nào | 2 |
| doll | /dɑːl/ | danh từ | búp bê | 2 |
| neighborhood | /ˈneɪbərˌhʊd/ | danh từ | khu phố | 2 |
| truck | /trʌk/ | danh từ | xe tải | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.