Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Best Pink Present - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Hôm nay là sinh nhật bố. Liệu Pinkalicious có tìm được món quà tuyệt nhất cho bố không? Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 255 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 255
- Tốc độ nói
- 79 từ/phút
- Từ thông dụng
- 75%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 79 từ/phút, chậm hơn hẳn nhịp nói thường ngày. Khoảng lặng giữa các câu đủ dài để bạn kịp nghe lại một lượt trong đầu trước khi câu tiếp theo tới, nên đây là loại phim nghe được ngay cả khi vốn từ còn mỏng.
75% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 304 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 255 câu thoại, tổng 986 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất3 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“♪ And scooting and honking the happiest sound ♪”
→ ♪ Là lướt xe bóp còi vang tiếng vui nhất ♪
be going to — dự định9 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“It's going to be pinkatastic!”
→ Sẽ hồng tuyệt diệu cho xem!
Câu hỏi với từ để hỏi4 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What should I paint next?”
→ Tiếp theo mình vẽ gì đây?
Động từ + to + động từ3 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“Do you want to see the scooter trick”
→ Bố có muốn xem màn xe trượt
Quá khứ đơn24 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“I just need paint, paintbrushes...”
→ Con chỉ cần màu, cọ vẽ...
Động từ khuyết thiếu17 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“Now what should I paint?”
→ Giờ mình vẽ gì đây?
13 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Best Pink Present
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 9 | |
| daddy's | /ˈdædiz/ | danh từ | của bố | 7 |
| polka | /ˈpoʊlkɑː/ | danh từ | điệu polka | 5 |
| sunset | /ˈsʌnˌset/ | danh từ | hoàng hôn | 5 |
| fairy | /ˈferi/ | danh từ | nàng tiên | 4 |
| scooter | /ˈskuːtər/ | xe tay ga | 3 | |
| painting | danh từ | bức tranh | 3 | |
| better | tính từ | tốt hơn | 2 | |
| making | động từ | sự tạo nên | 2 | |
| hooray | /hʊˈreɪ/ | thán từ | hoan hô | 2 |
| sponge | /spʌndʒ/ | danh từ | miếng bọt biển | 2 |
| sweetie | /ˈswiːti/ | yêu | 2 | |
| paw | /pɔː/ | bàn chân | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.