Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Cha-Cha-licious - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Ngày đầu hè, máy xay của chú Swizzle bị hỏng đúng lúc cả thị trấn kéo đến ăn kem. Nhà Pinkerton trông tiệm giúp chú và nghĩ ra món kem mới. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 289 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 289
- Tốc độ nói
- 104 từ/phút
- Từ thông dụng
- 66%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 104 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 66% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 407 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 289 câu thoại, tổng 1.459 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Thể bị động2 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“This drum is called a conga.”
→ Cái trống này tên là conga.
Câu hỏi với từ để hỏi5 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What can we get you?”
→ Cháu muốn gọi gì nào?
be going to — dự định4 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“going to have Swizzle summer sundaes?”
→ sẽ không được ăn kem ly mùa hè Swizzle ạ?
have to — sự bắt buộc2 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“You just have to find your rhythm!”
→ Cháu chỉ cần tìm ra nhịp của mình thôi!
Động từ + to + động từ2 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“we should try to play a cha-cha.”
→ tụi mình thử chơi điệu cha-cha đi.
Quá khứ đơn26 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“Now, we add whipped cream.”
→ Giờ thì thêm kem tươi.
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Cha-Cha-licious
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| swizzle | danh từ | que khuấy | 33 | |
| sundae | /ˈsʌndeɪ/ | danh từ | ly kem | 10 |
| rhythm | danh từ | nhịp điệu | 10 | |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 8 | |
| crunk | /krʌŋk/ | danh từ | nhạc crunk | 7 |
| syrup | /ˈsɜːrəp/ | siro | 7 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 4 | |
| blender | /ˈblendər/ | danh từ | máy xay | 4 |
| latin | /ˈlætən/ | tiếng latin | 4 | |
| yummy | /ˈjʌmi/ | tính từ | ngon | 4 |
| crunch | /ˈkrʌntʃɪŋ/ | nhai giòn | 4 | |
| sprinkle | động từ | rắc | 4 | |
| coming | động từ | đến, sắp tới | 2 | |
| better | tính từ | tốt hơn | 2 | |
| been | đã | 2 | ||
| working | làm việc | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.