Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Face Painting - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Pinkalicious học vẽ mặt từ Indigo, cháu gái bà Plum, và vẽ cho tất cả các bạn. Nhưng màu vẽ lại có một vấn đề. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 332 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 332
- Tốc độ nói
- 111 từ/phút
- Từ thông dụng
- 73%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 111 từ/phút, nhanh hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Nhịp này gần với nhịp nói thật, nên nghe lần đầu sót vài chỗ là bình thường; cách dùng đúng là nghe một lượt không phụ đề rồi mới mở bản dịch ra đối chiếu.
Chỉ 73% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 493 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 332 câu thoại, tổng 1.572 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh hơn2 lần
Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than
“There's nothing worse than an itch you can't scratch.”
→ Không gì tệ bằng ngứa mà không được gãi.
be going to — dự định14 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“Now we're gonna get messy.”
→ Giờ chúng ta sẽ làm lem luốc một chút.
Động từ + to + động từ6 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“I need to add some details.”
→ Chị cần thêm vài chi tiết.
Câu hỏi với từ để hỏi6 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“Where did I put them?”
→ Con để nó ở đâu rồi nhỉ?
have to — sự bắt buộc3 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“so we all have to look our best!”
→ nên ai cũng phải thật đẹp!
There is / There are2 lần
Công thức: There + is/are/was/were + danh từ
“There was pink glitter here and a rainbow here”
→ Chỗ này có kim tuyến hồng, chỗ này có cầu vồng
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Face Painting
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 11 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 10 | |
| painting | danh từ | bức tranh | 10 | |
| brush | /brʌʃ/ | bàn chải | 7 | |
| butterfly | danh từ | con bướm | 6 | |
| crunk | /krʌŋk/ | danh từ | nhạc crunk | 5 |
| mask | /mæsk/ | động từ | mặt nạ | 5 |
| pirate | danh từ | cướp biển | 4 | |
| tiger | danh từ | con hổ | 4 | |
| painted | /ˈpeɪntɪd/ | tính từ | được sơn vẽ | 4 |
| better | tính từ | tốt hơn | 3 | |
| sponge | /spʌndʒ/ | danh từ | miếng bọt biển | 3 |
| bunny | /ˈbʌni/ | con thỏ | 3 | |
| squeak | /skwiːk/ | tiếng kêu | 3 | |
| unicorn | /ˈjuːnɪˌkɔːrn/ | danh từ | kỳ lân | 3 |
| hat | /hæt/ | mũ | 3 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.