Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Missing Squeakykins - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Pinkalicious mang chú chuột hamster Squeakykins của lớp về nhà chăm và làm cho bạn ấy một đường hầm chạy khắp Pinkville. Nhưng rồi Squeakykins đi lạc trong đường hầm. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 268 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 268
- Tốc độ nói
- 100 từ/phút
- Từ thông dụng
- 76%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 100 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
76% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 393 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 268 câu thoại, tổng 1.412 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
would / should / could have + V3 — điều lẽ ra đã xảy ra4 lần
Công thức: would / should / could + have + quá khứ phân từ
“There's no way she could have gotten out.”
→ Không đời nào bạn ấy chui ra được.
So sánh nhất3 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“♪ and scooting and honking the happiest sound ♪”
→ ♪ là lướt xe bóp còi vang tiếng vui nhất ♪
Thể bị động2 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“We were worried we lost you.”
→ Bọn tớ cứ lo là mất cậu rồi.
So sánh hơn2 lần
Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than
“It's a lot more fun than running on that wheel.”
→ Vui hơn chạy trên bánh xe kia nhiều.
Động từ + to + động từ8 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“You want to go even farther?”
→ Cậu muốn đi xa hơn nữa à?
Câu hỏi với từ để hỏi6 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What do you think, Squeakykins?”
→ Cậu thấy sao, Squeakykins?
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Missing Squeakykins
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| squeak | /skwiːk/ | tiếng kêu | 30 | |
| tunnel | /ˈtʌnəl/ | danh từ | đường hầm | 18 |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 9 | |
| cage | /keɪdʒ/ | động từ | lồng | 6 |
| wheel | /wiːl/ | danh từ | bánh xe | 5 |
| she'll | /ʃiːl/ | đại từ | cô ấy sẽ | 5 |
| hamster | /ˈhæmstər/ | danh từ | chuột hamster | 4 |
| sculpture | danh từ | tác phẩm điêu khắc | 3 | |
| ladder | /ˈlædər/ | thang | 3 | |
| hungry | /ˈhʌŋɡri/ | tính từ | đói | 3 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 2 | |
| hooray | /hʊˈreɪ/ | thán từ | hoan hô | 2 |
| plum | /plʌm/ | danh từ | quả mận | 2 |
| tube | /tuːb/ | danh từ | ống | 2 |
| pet | /pet/ | danh từ | thú cưng | 2 |
| maze | danh từ | mê cung | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.