Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Pink Lemonade - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Pinkalicious và Peter mở quầy bán nước chanh để dành tiền mua đồ vẽ và đồ chơi, nhưng mãi chẳng có khách. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 303 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 303
- Tốc độ nói
- 111 từ/phút
- Từ thông dụng
- 74%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 111 từ/phút, nhanh hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Nhịp này gần với nhịp nói thật, nên nghe lần đầu sót vài chỗ là bình thường; cách dùng đúng là nghe một lượt không phụ đề rồi mới mở bản dịch ra đối chiếu.
Chỉ 74% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 436 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 303 câu thoại, tổng 1.568 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Câu điều kiện loại 13 lần
Công thức: If + hiện tại đơn, will + động từ nguyên thể
“You will glitter if you don't litter.”
→ Không xả rác, bạn sẽ lấp lánh như bạc.
Động từ + to + động từ7 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“Want to buy some lemonade?”
→ Cậu mua nước chanh không?
Câu hỏi với từ để hỏi4 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“How can we help you?”
→ Tụi mình giúp gì được cho cậu?
be going to — dự định3 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“I'm going to save up to get it.”
→ Con sẽ để dành tiền mua nó.
Quá khứ tiếp diễn3 lần
Công thức: was/were + V-ing
“Hey, I was thinking, since today was so fun,”
→ Này, em nghĩ là, vì hôm nay vui thế,
Quá khứ đơn36 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“Look at that paint set.”
→ Bố nhìn bộ màu vẽ kia kìa.
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Pink Lemonade
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| lemonade | /ˈleməˈneɪd/ | danh từ | nước chanh | 22 |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 12 | |
| rainbow | /ˈreɪnˌboʊ/ | danh từ | cầu vồng | 11 |
| people | mọi người | 10 | ||
| blimp | /blɪmp/ | danh từ | khinh khí cầu có động cơ | 9 |
| lemon | /ˈlemən/ | quả chanh | 7 | |
| jingle | /ˈdʒɪŋɡəl/ | danh từ | leng keng; câu nhạc quảng cáo | 5 |
| litter | /ˈlɪtər/ | danh từ | rác | 5 |
| catchy | /ˈkæˌtʃiː/ | tính từ | bắt tai | 5 |
| glitter | /ˈɡlɪtər/ | danh từ | nhũ lấp lánh | 5 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 4 | |
| garbage | /ˈɡɑːrbɪdʒ/ | danh từ | rác | 4 |
| dinosaur | danh từ | khủng long | 4 | |
| coming | động từ | đến, sắp tới | 3 | |
| trash | /træʃ/ | danh từ | rác | 3 |
| juice | /dʒuːs/ | danh từ | nước ép | 3 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.