Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Pink Shoes - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Ngày hội nhảy lò cò đã đến nhưng đôi giày hồng Pinkalicious thích nhất lại chật mất rồi. Mẹ giúp cô bé làm một đôi giày mới. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 257 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 257
- Tốc độ nói
- 101 từ/phút
- Từ thông dụng
- 76%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 101 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
76% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 356 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 257 câu thoại, tổng 1.273 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất2 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“♪ And scooting and honking the happiest sound ♪”
→ ♪ Là lướt xe bóp còi vang tiếng vui nhất ♪
Động từ + to + động từ8 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“I need to have shoes.”
→ Con phải có giày.
be going to — dự định5 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“I'm going to make my own,”
→ Con sẽ tự làm một đôi giày
Câu hỏi với từ để hỏi3 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“Why are you walking so funny?”
→ Sao chị đi kỳ vậy?
Mệnh đề quan hệ2 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“No... who needs other shoes”
→ Không... cần gì giày khác
Động từ + V-ing2 lần
Công thức: stop / keep / enjoy / finish / avoid + V-ing
“You'll just keep falling down.”
→ Cậu sẽ cứ ngã hoài thôi.
9 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Pink Shoes
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 19 | |
| hop | /hɑːp/ | nhảy lò cò | 13 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 6 | |
| pair | /per/ | cặp | 4 | |
| wiggle | /ˈwɪɡəl/ | danh từ | ngọ nguậy | 3 |
| toe | /toʊ/ | danh từ | ngón chân | 3 |
| teensy | /ˈtiːnsi/ | tính từ | tí ti | 2 |
| hooray | /hʊˈreɪ/ | thán từ | hoan hô | 2 |
| springy | tính từ | đàn hồi bật | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.