Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Đang tải video...

Pinkalicious & Peterrific: Pinkalicious / Glitterizer - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt

Hai tập phim hoạt hình PBS KIDS: Pinkalicious thức dậy thấy cả người biến thành màu hồng, rồi Peter và Pinkalicious thử chiếc máy phun kim tuyến của mẹ.

Toàn bộ 492 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.

Phim này khó hay dễ với người học?

Câu thoại
492
Tốc độ nói
93 từ/phút
Từ thông dụng
72%
Độ khó nghe
Trung bình

Lời thoại chạy 93 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.

Chỉ 72% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 597 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.

Phim có 492 câu thoại, tổng 2.343 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.

Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.

6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này

Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.

Thể bị động6 lần

Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)

“Never be intimidated by the word "art."”

→ Đừng bao giờ ngại chữ "nghệ thuật" nhé.

So sánh hơn3 lần

Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than

“♪ Pinker than pink lemonade ♪”

→ ♪ Hồng hơn cả nước chanh hồng ♪

So sánh nhất2 lần

Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ

“♪ I'm pinker than the pinkest sunset ♪”

→ ♪ Mình hồng hơn hoàng hôn hồng nhất ♪

So sánh ngang bằng2 lần

Công thức: as + tính từ + as

“We've got something you'll like as much as pink cupcakes.”

→ Nhà mình có món con sẽ thích y như bánh cupcake hồng.

Động từ + to + động từ11 lần

Công thức: want / need / try / decide + to + động từ

“It needs to be bright pink!”

→ Phải hồng thật tươi cơ!

be going to — dự định5 lần

Công thức: be + going to + động từ nguyên thể

“He's going to need it!”

→ Em ấy sẽ cần đến nó đấy!

16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Pinkalicious / Glitterizer

Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.

TừPhiên âmLoạiNghĩaSố lần
pink/pɪŋk/màu hồng70
glitter/ˈɡlɪtər/danh từnhũ lấp lánh23
paintingdanh từbức tranh8
art/ɑːrt/danh từnghệ thuật7
cupcake/ˈkʌpˌkeɪk/danh từbánh nướng nhỏ6
goingđộng từđi, đang diễn ra5
wink/wɪŋk/động từnháy mắt5
collage/kəˈlɑːʒ/danh từtranh cắt dán4
glittery/ˈɡlɪtəri/danh từlấp lánh kim tuyến4
sparkledanh từlấp lánh4
invention/ˌɪnˈvenʃən/danh từphát minh4
yummy/ˈjʌmi/tính từngon4
purple/ˈpɜːrpəl/tính từmàu tím3
computer/kəmˈpjuːtər/danh từmáy tính3
wanna/ˈwɑːnə/động từmuốn2
hooray/hʊˈreɪ/thán từhoan hô2

Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.

Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.