Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Pinkasaurus - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Đi biển, chú chó Rusty của Rafael đào được một khúc xương màu hồng. Pinkalicious, Peter và Rafael tưởng tượng xem đó là xương của con vật nào. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 229 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 229
- Tốc độ nói
- 83 từ/phút
- Từ thông dụng
- 71%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 83 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 71% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 344 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 229 câu thoại, tổng 1.042 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất5 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“That's the biggest bone ever!”
→ Khúc xương to nhất từ trước tới giờ!
So sánh hơn4 lần
Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than
“It's way cooler than that.”
→ Nó hay hơn thế nhiều.
There is / There are5 lần
Công thức: There + is/are/was/were + danh từ
“Maybe there are more bones.”
→ Có khi còn thêm xương nữa đấy.
Động từ + to + động từ2 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“I don't want to be juggled.”
→ Cháu không muốn bị tung hứng đâu.
Quá khứ đơn23 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“What have you got, boy?”
→ Mày tìm được gì thế?
Động từ khuyết thiếu11 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“You can keep it, Rusty.”
→ Cho mày giữ đấy, Rusty.
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Pinkasaurus
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 23 | |
| bone | động từ | xương | 13 | |
| dinosaur | danh từ | khủng long | 10 | |
| octopus | /ˈɑːktəˌpʊs/ | danh từ | bạch tuộc | 6 |
| found | /ˈfaʊndɪd/ | thành lập | 6 | |
| whale | /weɪl/ | danh từ | cá voi | 5 |
| beach | /biːtʃ/ | danh từ | bãi biển | 5 |
| finding | động từ | phát hiện | 3 | |
| flamingo | danh từ | chim hồng hạc | 3 | |
| elephant | /ˈeləfənt/ | danh từ | con voi | 3 |
| dig | /dɪɡ/ | động từ | đào | 3 |
| better | tính từ | tốt hơn | 2 | |
| hooray | /hʊˈreɪ/ | thán từ | hoan hô | 2 |
| flop | /flɑːp/ | danh từ | thất bại | 2 |
| skeleton | danh từ | bộ xương | 2 | |
| shrimp | /ʃrɪmp/ | danh từ | tôm | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.