Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Đang tải video...

Pinkalicious & Peterrific: Pinkasaurus - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt

Đi biển, chú chó Rusty của Rafael đào được một khúc xương màu hồng. Pinkalicious, Peter và Rafael tưởng tượng xem đó là xương của con vật nào. Phim hoạt hình PBS KIDS.

Toàn bộ 229 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.

Phim này khó hay dễ với người học?

Câu thoại
229
Tốc độ nói
83 từ/phút
Từ thông dụng
71%
Độ khó nghe
Trung bình

Lời thoại chạy 83 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.

Chỉ 71% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 344 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.

Phim có 229 câu thoại, tổng 1.042 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.

Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.

6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này

Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.

So sánh nhất5 lần

Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ

“That's the biggest bone ever!”

→ Khúc xương to nhất từ trước tới giờ!

So sánh hơn4 lần

Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than

“It's way cooler than that.”

→ Nó hay hơn thế nhiều.

There is / There are5 lần

Công thức: There + is/are/was/were + danh từ

“Maybe there are more bones.”

→ Có khi còn thêm xương nữa đấy.

Động từ + to + động từ2 lần

Công thức: want / need / try / decide + to + động từ

“I don't want to be juggled.”

→ Cháu không muốn bị tung hứng đâu.

Quá khứ đơn23 lần

Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)

“What have you got, boy?”

→ Mày tìm được gì thế?

Động từ khuyết thiếu11 lần

Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể

“You can keep it, Rusty.”

→ Cho mày giữ đấy, Rusty.

16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Pinkasaurus

Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.

TừPhiên âmLoạiNghĩaSố lần
pink/pɪŋk/màu hồng23
boneđộng từxương13
dinosaurdanh từkhủng long10
octopus/ˈɑːktəˌpʊs/danh từbạch tuộc6
found/ˈfaʊndɪd/thành lập6
whale/weɪl/danh từcá voi5
beach/biːtʃ/danh từbãi biển5
findingđộng từphát hiện3
flamingodanh từchim hồng hạc3
elephant/ˈeləfənt/danh từcon voi3
dig/dɪɡ/động từđào3
bettertính từtốt hơn2
hooray/hʊˈreɪ/thán từhoan hô2
flop/flɑːp/danh từthất bại2
skeletondanh từbộ xương2
shrimp/ʃrɪmp/danh từtôm2

Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.

Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.