Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Sailing Away - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Pinkalicious và Peter cho gấu bông đi thuyền giấy tự làm. Nhưng gấu bông trôi mất rồi thì phải làm sao? Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 229 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 229
- Tốc độ nói
- 84 từ/phút
- Từ thông dụng
- 74%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 84 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 74% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 359 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 229 câu thoại, tổng 1.053 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất2 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“Or we can make the biggest boat ever!”
→ Hoặc mình làm chiếc thuyền to nhất từ trước tới giờ!
Động từ + to + động từ6 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“We need to do something!”
→ Mình phải làm gì đó thôi!
be going to — dự định3 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“Where are we going to get that?”
→ Mình lấy thuyền đó ở đâu ra?
Câu hỏi với từ để hỏi2 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What are they doing way out there?”
→ Sao hai bạn ấy lại trôi ra tít ngoài kia thế?
Quá khứ đơn30 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“Honey, you thought of everything.”
→ Em yêu, em chu đáo quá.
Động từ khuyết thiếu15 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“That should catch the wind!”
→ Chắc chắn sẽ đón được gió!
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Sailing Away
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| boat | /boʊt/ | thuyền | 11 | |
| sail | /seɪl/ | chèo thuyền | 7 | |
| rescue | /ˈreskju/ | cứu hộ | 6 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 4 | |
| fold | /ˈfoʊldəd/ | gấp | 4 | |
| hooray | /hʊˈreɪ/ | thán từ | hoan hô | 3 |
| crew | /kruː/ | đội ngũ | 3 | |
| bear | /ber/ | gấu | 3 | |
| making | động từ | sự tạo nên | 2 | |
| teddy | /ˈtedi/ | danh từ | gấu bông | 2 |
| turtle | /ˈtɜːrtəl/ | rùa | 2 | |
| float | nổi | 2 | ||
| blanket | /ˈblæŋkət/ | chăn | 2 | |
| floating | /ˈfloʊtɪŋ/ | tính từ | trôi nổi | 2 |
| shore | /ʃɔːr/ | danh từ | bờ biển | 2 |
| adventure | /ædˈventʃər/ | danh từ | cuộc phiêu lưu | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.