Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: School Rules - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Pinkalicious mang chú kỳ lân Goldie đến lớp và nhận ra kỳ lân tưởng tượng cũng phải theo nội quy. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 273 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 273
- Tốc độ nói
- 107 từ/phút
- Từ thông dụng
- 72%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 107 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 72% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 376 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 273 câu thoại, tổng 1.345 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất3 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“And you're the pinkabest teacher ever!”
→ Và cô là cô giáo hồng nhất trên đời!
So sánh ngang bằng2 lần
Công thức: as + tính từ + as
“As long as she does her unicorn best.”
→ Chỉ cần bạn ấy cố hết sức mình là được.
Câu điều kiện loại 12 lần
Công thức: If + hiện tại đơn, will + động từ nguyên thể
“If you'll just give her one more chance...”
→ Nếu thầy cho bạn ấy thêm một cơ hội nữa...
Động từ + to + động từ7 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“Goldie needs to raise her hand.”
→ Goldie phải giơ tay chứ.
have to — sự bắt buộc7 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“I have to stop her!”
→ Tớ phải cản bạn ấy lại!
Mệnh đề quan hệ4 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“Now, who can find the himalayas?”
→ Nào, ai tìm được dãy Himalaya nào?
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: School Rules
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| princess | /ˈprɪnses/ | danh từ | công chúa | 19 |
| unicorn | /ˈjuːnɪˌkɔːrn/ | danh từ | kỳ lân | 10 |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 9 | |
| crunk | /krʌŋk/ | danh từ | nhạc crunk | 5 |
| rodeo | /ˈroʊdiˌoʊ/ | danh từ | đua bò rodeo | 4 |
| reading | đọc | 4 | ||
| ballerina | /ˌbælərˈiːnə/ | danh từ | vũ công ba lê | 4 |
| roller | /ˈroʊlər/ | danh từ | con lăn | 4 |
| later | tính từ | sau này | 3 | |
| behave | /bɪˈheɪv/ | cư xử | 3 | |
| snack | danh từ | đồ ăn vặt | 3 | |
| apple | /ˈæpəl/ | danh từ | quả táo | 3 |
| teacher | /ˈtiːtʃər/ | danh từ | giáo viên | 3 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 2 | |
| pretending | động từ | giả vờ | 2 | |
| hooray | /hʊˈreɪ/ | thán từ | hoan hô | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.