Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Sidewalk Art - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Pinkalicious và các bạn vẽ phấn trên vỉa hè, kể chuyện chú chó Puddles và cô mèo Splish-Splash, rồi trời đổ mưa. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 281 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 281
- Tốc độ nói
- 109 từ/phút
- Từ thông dụng
- 70%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 109 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 70% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 455 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 281 câu thoại, tổng 1.538 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Thể bị động5 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“All our drawings will be ruined.”
→ Tranh của tụi mình sẽ hỏng hết mất.
So sánh nhất4 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“The best thing about drawing”
→ Điều tuyệt nhất khi vẽ
be going to — dự định9 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“And we're going to need fish.”
→ Còn phải có cá nữa.
Quá khứ tiếp diễn8 lần
Công thức: was/were + V-ing
“I was reading my paper.”
→ Thầy mải đọc báo quá.
Mệnh đề quan hệ5 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“And guess who was in it?”
→ Đoán xem ai ở trên đó nào?
Động từ + to + động từ4 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“Puddles tried to jump over the ocean.”
→ Puddles thử nhảy qua biển.
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Sidewalk Art
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| splash | /splæʃ/ | động từ | bắn tung tóe | 24 |
| art | /ɑːrt/ | danh từ | nghệ thuật | 13 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 12 | |
| chalk | /tʃɑːk/ | phấn viết | 12 | |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 11 | |
| sidewalk | /ˈsaɪˌdwɔːk/ | danh từ | vỉa hè | 8 |
| pirate | danh từ | cướp biển | 8 | |
| making | động từ | sự tạo nên | 5 | |
| crunk | /krʌŋk/ | danh từ | nhạc crunk | 5 |
| drawing | bản vẽ | 5 | ||
| wet | /wet/ | tính từ | ướt | 5 |
| puddle | /ˈpʌdəl/ | danh từ | vũng nước | 4 |
| better | tính từ | tốt hơn | 3 | |
| poodle | /ˈpuːdəl/ | danh từ | chó xù | 3 |
| plank | danh từ | tấm ván, plank | 3 | |
| ship | /ʃɪp/ | động từ | tàu | 3 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.