Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Snow Fairy - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Một trận tuyết hồng phủ kín Pinkville. Pinkalicious, Peter và Jasmine đắp một nàng tiên tuyết tên Frostina, rồi mặt trời ló ra. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 254 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 254
- Tốc độ nói
- 90 từ/phút
- Từ thông dụng
- 69%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 90 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 69% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 399 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 254 câu thoại, tổng 1.231 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Thể bị động3 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“The pink clouds are gone.”
→ Mây hồng tan hết rồi.
So sánh nhất2 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“♪ And scooting and honking the happiest sound ♪”
→ ♪ Là lướt xe bóp còi vang tiếng vui nhất ♪
be going to — dự định7 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“going to do to your creature.”
→ sẽ làm gì với con vật của mình.
Động từ + to + động từ3 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“Who wants to make a snowman?”
→ Ai muốn đắp người tuyết nào?
have to — sự bắt buộc2 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“We have to stop it!”
→ Phải ngăn lại thôi!
Động từ khuyết thiếu19 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“Now you can go outside.”
→ Giờ các con ra ngoài được rồi.
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Snow Fairy
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| snow | /snoʊ/ | động từ | tuyết | 37 |
| fairy | /ˈferi/ | danh từ | nàng tiên | 25 |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 24 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 10 | |
| sculpture | danh từ | tác phẩm điêu khắc | 5 | |
| creature | danh từ | sinh vật | 4 | |
| purple | /ˈpɜːrpəl/ | tính từ | màu tím | 4 |
| coming | động từ | đến, sắp tới | 3 | |
| making | động từ | sự tạo nên | 3 | |
| snowman | /ˈsnoʊˌmæn/ | danh từ | người tuyết | 3 |
| switch | /swɪtʃ/ | công tắc | 3 | |
| better | tính từ | tốt hơn | 2 | |
| alike | /əˈlaɪk/ | tính từ | giống nhau | 2 |
| melting | /ˈmeltɪŋ/ | tính từ | đang tan | 2 |
| monster | /ˈmɑːnstər/ | danh từ | quái vật | 2 |
| texture | /ˈtekstʃər/ | danh từ | kết cấu | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.