Đang tải video...
Puffin Rock: Fun and Adventures with the Puffins - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Phim hoạt hình CBeebies: Oona, Baba và các bạn trên đảo trong "Vui Chơi Và Phiêu Lưu Cùng Nhà Puffin". Có người kể chuyện, lời thoại chậm, dễ nghe cho bé học tiếng Anh.
Toàn bộ 98 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 98
- Tốc độ nói
- 94 từ/phút
- Từ thông dụng
- 73%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 94 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 73% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 459 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 98 câu thoại, tổng 1.450 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Phim ngắn như vậy có cái lợi riêng: xem lại ba bốn lượt vẫn không ngán, và xem lại nhiều lần giúp nhớ từ lâu hơn.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
There is / There are2 lần
Công thức: There + is/are/was/were + danh từ
“here? Yes, there is much more going on down underground than you might think.”
→ đến thế? Đúng vậy, dưới lòng đất có nhiều chuyện hơn ta tưởng.
Quá khứ đơn25 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“Yay! That was brilliant, Baba. Huh?”
→ Yeee! Giỏi quá Baba. Hả?
Động từ khuyết thiếu23 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“Do you love CBeebies? Well, you can learn, sing,”
→ Bạn có yêu CBeebies không? Bạn có thể học, hát
Hiện tại tiếp diễn11 lần
Công thức: am/is/are + V-ing
“Hurry, Oona. We're running out of time.”
→ Nhanh lên Oona. Mình sắp hết giờ rồi.
Tương lai với will9 lần
Công thức: will + động từ nguyên thể
“You stay there and I'll get it back for you.”
→ Em ở đó nhé, chị lấy lại cho em.
Câu mệnh lệnh5 lần
Công thức: động từ nguyên thể đứng đầu câu, không chủ ngữ
“Look at those ants go. They may not be big,”
→ Nhìn đàn kiến kìa. Chúng có thể không to,
16 từ đáng học trong Puffin Rock: Fun and Adventures with the Puffins
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| fishy | /ˈfɪʃi/ | tính từ | tanh, đáng ngờ | 12 |
| puffin | /ˈpʌˌfɪn/ | danh từ | chim hải âu cổ rụt | 8 |
| hop | /hɑːp/ | nhảy lò cò | 8 | |
| cattle | /ˈkætəl/ | danh từ | gia súc | 6 |
| dive | /daɪv/ | động từ | lặn | 6 |
| beak | /biːk/ | mỏ | 5 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 4 | |
| burrow | /ˈbɜːroʊ/ | hang | 4 | |
| berry | /ˈberi/ | danh từ | quả mọng | 4 |
| favourite | /ˈfeɪvərɪt/ | tính từ | yêu thích | 4 |
| yay | /jeɪ/ | thán từ | hoan hô | 4 |
| better | tính từ | tốt hơn | 3 | |
| ant | /ænt/ | danh từ | con kiến | 3 |
| frog | /frɑːɡ/ | danh từ | con ếch | 3 |
| brilliant | /ˈbrɪljənt/ | tính từ | xuất sắc | 3 |
| where's | /werz/ | ở đâu | 3 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.