Đang tải video...
Puffin Rock: Fun Bird Facts - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Phim hoạt hình CBeebies: Oona, Baba và các loài chim trên đảo trong "Những Điều Thú Vị Về Loài Chim". Có người kể chuyện, lời thoại chậm, dễ nghe cho bé học tiếng Anh.
Toàn bộ 168 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 168
- Tốc độ nói
- 105 từ/phút
- Từ thông dụng
- 75%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 105 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
75% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 430 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 168 câu thoại, tổng 1.448 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh hơn2 lần
Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than
“Tonight it's going to be even bigger than usual.”
→ Tối nay nó sẽ to hơn mọi khi nữa.
Câu điều kiện loại 12 lần
Công thức: If + hiện tại đơn, will + động từ nguyên thể
“No, she'll have to find somewhere else—and quickly, if she keeps that noise up.”
→ Không, cô ấy phải tìm chỗ khác thôi, mà phải nhanh lên, nếu cứ ồn thế này.
be going to — dự định8 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“I'm going to join Pip and Pop for a nap.”
→ Chú đi ngủ một giấc với Pip và Pop đây.
Quá khứ tiếp diễn3 lần
Công thức: was/were + V-ing
“That's what I was thinking.”
→ Tớ cũng nghĩ thế.
Câu hỏi với từ để hỏi3 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What should we do with it?”
→ Mình làm gì với nó bây giờ?
have to — sự bắt buộc3 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“No, you'll have to eat later, Mossy.”
→ Không, để ăn sau đi, Mossy.
16 từ đáng học trong Puffin Rock: Fun Bird Facts
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| papa | /ˈpɑːˌpʌ/ | danh từ | bố | 12 |
| puffin | /ˈpʌˌfɪn/ | danh từ | chim hải âu cổ rụt | 11 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 9 | |
| seagull | hải âu | 5 | ||
| nest | /nest/ | tổ | 3 | |
| cozy | /ˈkoʊzi/ | tính từ | ấm cúng | 3 |
| nap | /næp/ | giấc ngủ ngắn | 3 | |
| grown | /ɡroʊn/ | tính từ | trưởng thành | 3 |
| she'll | /ʃiːl/ | đại từ | cô ấy sẽ | 3 |
| noise | danh từ | tiếng ồn | 3 | |
| bird | chim | 3 | ||
| better | tính từ | tốt hơn | 2 | |
| later | tính từ | sau này | 2 | |
| saying | động từ | câu nói | 2 | |
| outsmart | /ˈaʊtˌsmɑːrt/ | danh từ | qua mặt bằng mưu | 2 |
| burrow | /ˈbɜːroʊ/ | hang | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.