Đang tải video...
Puffin Rock: Sleepy Seaside Adventures - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Phim hoạt hình CBeebies: Oona, Baba và các bạn trên đảo trong "Phiêu Lưu Bên Bờ Biển Lúc Buồn Ngủ". Có người kể chuyện, lời thoại chậm, dễ nghe cho bé học tiếng Anh.
Toàn bộ 237 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 237
- Tốc độ nói
- 80 từ/phút
- Từ thông dụng
- 75%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 80 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
75% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 424 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 237 câu thoại, tổng 1.372 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Hiện tại hoàn thành2 lần
Công thức: have/has + quá khứ phân từ
“It's silent. Even the birds have stopped singing.”
→ Im phăng phắc. Đến chim cũng thôi hót rồi.
be going to — dự định5 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“Ha, they're going to sleep.”
→ Ha, chúng đang ngủ kìa.
Mệnh đề quan hệ4 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“Which means Oona has made it to the sea!”
→ Nghĩa là Oona đã tới được biển rồi!
There is / There are2 lần
Công thức: There + is/are/was/were + danh từ
“But, then again, there is a first time for everything.”
→ Nhưng mà, việc gì cũng có lần đầu tiên.
have to — sự bắt buộc2 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“We have to be careful.”
→ Mình phải cẩn thận.
Câu hỏi với từ để hỏi2 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What are you doing here, Baba?”
→ Em làm gì ở đây thế, Baba?
16 từ đáng học trong Puffin Rock: Sleepy Seaside Adventures
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 7 | |
| puffin | /ˈpʌˌfɪn/ | danh từ | chim hải âu cổ rụt | 7 |
| eclipse | /ɪˈklɪps/ | danh từ | nhật thực | 6 |
| sleepy | /ˈsliːpi/ | tính từ | buồn ngủ | 5 |
| salmon | /ˈsæmən/ | danh từ | cá hồi | 5 |
| solar | /ˈsoʊlər/ | mặt trời | 5 | |
| awake | /əˈweɪk/ | thức | 5 | |
| race | /reɪst/ | danh từ | cuộc đua | 4 |
| bird | chim | 4 | ||
| woohoo | thán từ | yeah! (mừng rỡ) | 3 | |
| goodnight | /ˈɡʊdˌnaɪt/ | thán từ | chúc ngủ ngon | 3 |
| noise | danh từ | tiếng ồn | 3 | |
| better | tính từ | tốt hơn | 2 | |
| been | đã | 2 | ||
| gran | /ɡræn/ | danh từ | bà | 2 |
| den | /den/ | hang | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.