Đang tải video...
a week in my life vlog - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
I partnered with Coach to take you through a week in my life—featuring the Teri bag, a staple that just fits effortlessly into my day-to-day.
Toàn bộ 383 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 383
- Tốc độ nói
- 169 từ/phút
- Từ thông dụng
- 76%
- Độ khó nghe
- Khó nghe
Lời thoại chạy 169 từ/phút, thuộc nhóm nhanh nhất trên site. Người nói nuốt âm và nối âm liên tục ở tốc độ này, nên phim hợp với người đã nghe quen; nếu mới bắt đầu, hãy dùng nút tua từng câu thay vì cố nghe hết một mạch.
76% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 717 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 383 câu thoại, tổng 3.289 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Hiện tại hoàn thành3 lần
Công thức: have/has + quá khứ phân từ
“Thank you guys if you have supported Ophelia.”
→ Cảm ơn các bạn đã ủng hộ Ophelia.
So sánh nhất3 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“We all know I'm not the best chef.”
→ Ai cũng biết mình không phải đầu bếp giỏi gì.
Thể bị động2 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“The cycle is done with my yogurt.”
→ Chu kỳ sữa chua của mình hết rồi.
So sánh hơn2 lần
Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than
“So, that took actually longer than I thought.”
→ Vụ này mất nhiều thời gian hơn mình nghĩ.
be going to — dự định32 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“Probably going to have one now.”
→ Chắc giờ mình ăn một cái luôn.
Động từ + to + động từ28 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“So, I need to go there.”
→ Nên mình phải ra đó.
16 từ đáng học trong a week in my life vlog
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 35 | |
| been | đã | 14 | ||
| people | mọi người | 8 | ||
| breakfast | /ˈbrekfəst/ | danh từ | bữa sáng | 6 |
| wanted | tính từ | bị truy nã | 5 | |
| better | tính từ | tốt hơn | 5 | |
| working | làm việc | 5 | ||
| collection | /kəˈlekʃən/ | danh từ | bộ sưu tập | 5 |
| overnight | /ˈoʊvərˈnaɪt/ | qua đêm | 5 | |
| apartment | /əˈpɑːrtmənt/ | danh từ | căn hộ | 5 |
| being | con người | 4 | ||
| silver | /ˈsɪlvər/ | tính từ | bạc | 4 |
| vlog | danh từ | vlog | 4 | |
| lunch | /lʌntʃ/ | danh từ | bữa trưa | 4 |
| photo | /ˈfoʊˌtoʊ/ | ảnh | 4 | |
| woke | /ˈwoʊkən/ | tỉnh thức | 3 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.