Đang tải video...
Brother Guesses Prices of Girly Items!! - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Today I brought in a boy (my brother!) to guess prices of girly items! Comment if you think my brother is the cutest ever!
Toàn bộ 236 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 236
- Tốc độ nói
- 143 từ/phút
- Từ thông dụng
- 82%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 143 từ/phút, nhanh hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Nhịp này gần với nhịp nói thật, nên nghe lần đầu sót vài chỗ là bình thường; cách dùng đúng là nghe một lượt không phụ đề rồi mới mở bản dịch ra đối chiếu.
82% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 350 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 236 câu thoại, tổng 1.433 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh hơn3 lần
Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than
“So, one more dollar than this.”
→ Vậy là hơn cái lúc nãy đúng 1 đô.
be going to — dự định19 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“I'm gonna say this is”
→ Em đoán cái này
Động từ + to + động từ4 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“So, Sydney forgot to take it off.”
→ Vậy là Sydney quên tháo cái này ra rồi.
Câu hỏi với từ để hỏi2 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What do you think of these? Do you like them?”
→ Em thấy mấy đôi này sao? Em thích không?
Quá khứ đơn33 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“I mean, it was expensive.”
→ Ý chị là, nó đắt lắm đó.
Tương lai với will7 lần
Công thức: will + động từ nguyên thể
“We'll see. I believe in you.”
→ Để xem. Chị tin em.
16 từ đáng học trong Brother Guesses Prices of Girly Items!!
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| item | mục | 8 | ||
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 5 | |
| category | /ˈkætəˌɡɔːri/ | danh từ | danh mục | 5 |
| price | giá cả | 5 | ||
| lotion | /ˈloʊʃən/ | danh từ | sữa dưỡng | 4 |
| makeup | /ˈmeɪˌkʌp/ | danh từ | trang điểm | 4 |
| product | /ˈprɑːdəkt/ | danh từ | sản phẩm | 4 |
| fake | /feɪk/ | tính từ | giả | 3 |
| girly | trạng từ | nữ tính điệu đà | 2 | |
| bronzer | danh từ | phấn tạo khối | 2 | |
| moisturizer | /ˈmɔɪstʃərˌaɪzər/ | danh từ | kem dưỡng ẩm | 2 |
| mascara | /mæˈskerə/ | danh từ | mascara | 2 |
| scarf | /skɑːrf/ | khăn choàng | 2 | |
| hat | /hæt/ | mũ | 2 | |
| model | mô hình | 2 | ||
| dirty | /ˈdɜːrti/ | bẩn | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.