Đang tải video...
Everything I Own as a Minimalist - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Hi guys! Here is a video on everything I own. I should note that there are some personal things I didn't show here, but other than that, I tried to show as much as I could. If you have questions, ask away in the comments :)
Toàn bộ 154 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 154
- Tốc độ nói
- 144 từ/phút
- Từ thông dụng
- 74%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 144 từ/phút, nhanh hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Nhịp này gần với nhịp nói thật, nên nghe lần đầu sót vài chỗ là bình thường; cách dùng đúng là nghe một lượt không phụ đề rồi mới mở bản dịch ra đối chiếu.
Chỉ 74% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 483 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 154 câu thoại, tổng 1.297 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh hơn3 lần
Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than
“because to me, there's nothing more comforting than a cup of matcha.”
→ vì với mình, không gì dễ chịu hơn một tách matcha.
Thể bị động2 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“For me, all of those things were reduced to five”
→ Với mình, tất cả những thứ ấy gói gọn lại trong năm
So sánh nhất2 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“has been one of the best investments.”
→ là một trong những khoản đầu tư đáng nhất.
Động từ + to + động từ6 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“So I decided to only keep the ones”
→ Nên mình quyết định chỉ giữ những cuốn
Mệnh đề quan hệ4 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“at the moment, which is sunscreen,”
→ ở thời điểm này, gồm kem chống nắng,
have to — sự bắt buộc2 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“until one day we have to actually”
→ cho đến một ngày ta buộc phải
16 từ đáng học trong Everything I Own as a Minimalist
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| been | đã | 6 | ||
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 4 | |
| matcha | danh từ | trà xanh matcha | 3 | |
| yoga | /ˈjoʊɡə/ | danh từ | yoga | 3 |
| suitcase | va li | 3 | ||
| cup | /kʌp/ | cốc | 3 | |
| aeropress | danh từ | AeroPress | 2 | |
| compact | /ˈkɑːmpækt/ | danh từ | nhỏ gọn | 2 |
| holder | /ˈhoʊldər/ | danh từ | giá đỡ, người giữ | 2 |
| mat | /mæt/ | danh từ | tấm thảm chùi chân | 2 |
| handful | /ˈhændˌfʊl/ | danh từ | một nắm | 2 |
| reduced | /rəˈduːst/ | tính từ | đã giảm | 2 |
| skincare | danh từ | chăm sóc da | 2 | |
| workout | /ˈwɜːrˌkaʊt/ | danh từ | buổi tập | 2 |
| husband | /ˈhʌzbənd/ | danh từ | chồng | 2 |
| makeup | /ˈmeɪˌkʌp/ | danh từ | trang điểm | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.