Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Đang tải video...

minimalist habits that make me wealthy - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt

Our society focuses so much on being material rich instead of being life rich. But ever since becoming a minimalist, I’ve been building a life according to what true wealth means to me. I thought I would share with you 5 of the most important minimalist money habits that have helped me to make this change in life. Enjoy :)

Toàn bộ 116 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.

Phim này khó hay dễ với người học?

Câu thoại
116
Tốc độ nói
152 từ/phút
Từ thông dụng
76%
Độ khó nghe
Trung bình

Lời thoại chạy 152 từ/phút, thuộc nhóm nhanh nhất trên site. Người nói nuốt âm và nối âm liên tục ở tốc độ này, nên phim hợp với người đã nghe quen; nếu mới bắt đầu, hãy dùng nút tua từng câu thay vì cố nghe hết một mạch.

76% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 490 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.

Phim có 116 câu thoại, tổng 1.415 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Phim ngắn như vậy có cái lợi riêng: xem lại ba bốn lượt vẫn không ngán, và xem lại nhiều lần giúp nhớ từ lâu hơn.

Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.

6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này

Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.

would / should / could have + V3 — điều lẽ ra đã xảy ra2 lần

Công thức: would / should / could + have + quá khứ phân từ

“You might have heard of this well-known study on happiness and money.”

→ Có thể các bạn đã nghe về nghiên cứu nổi tiếng về hạnh phúc và tiền bạc.

Hiện tại hoàn thành7 lần

Công thức: have/has + quá khứ phân từ

“Researchers have found that happiness increases with income,”

→ Các nhà nghiên cứu phát hiện rằng hạnh phúc tăng theo thu nhập,

Thể bị động5 lần

Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)

“With that being said, lifestyle inflation can creep in and spread,”

→ Dù vậy, việc nâng mức sống có thể len lỏi và lan rộng,

So sánh nhất4 lần

Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ

“Investing our money is probably the fastest way to grow our wealth,”

→ Đầu tư tiền có lẽ là cách nhanh nhất để gia tăng tài sản,

Mệnh đề nhượng bộ3 lần

Công thức: although / even though / no matter + mệnh đề

“Even though I heard this advice so many times,”

→ Dù đã nghe lời khuyên này rất nhiều lần,

So sánh hơn2 lần

Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than

“My husband and I were doing more than okay financially,”

→ Hai vợ chồng mình khi ấy đã khá dư dả về tài chính,

16 từ đáng học trong minimalist habits that make me wealthy

Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.

TừPhiên âmLoạiNghĩaSố lần
beingcon người7
workinglàm việc4
wealth/welθ/giàu có4
earnđộng từkiếm được4
lifestyle/ˈlaɪfˌstaɪl/danh từlối sống4
bettertính từtốt hơn3
beenđã3
peoplemọi người3
found/ˈfaʊndɪd/thành lập3
husband/ˈhʌzbənd/danh từchồng3
compare/kəmˈper/danh từso sánh3
happiness/ˈhæpinəs/hạnh phúc3
mental/ˈmentəl/tinh thần3
inflation/ˌɪnˈfleɪʃən/danh từlạm phát2
minimalist/ˈmɪnəməlɪst/danh từtối giản2
buildingdanh từtòa nhà2

Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.

Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.