Đang tải video...
Molly of Denali: Berry Itchy Day / Herring Eggs or Bust - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Hai tập phim hoạt hình PBS KIDS: chuyến hái quả bí mật của nhà Molly bị đàn muỗi phá đám, rồi Molly tìm cách có món trứng cá trích mà cô bé thích nhất.
Toàn bộ 638 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 638
- Tốc độ nói
- 110 từ/phút
- Từ thông dụng
- 71%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 110 từ/phút, nhanh hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Nhịp này gần với nhịp nói thật, nên nghe lần đầu sót vài chỗ là bình thường; cách dùng đúng là nghe một lượt không phụ đề rồi mới mở bản dịch ra đối chiếu.
Chỉ 71% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 743 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 638 câu thoại, tổng 2.858 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Với khối lượng này, đừng cố xong trong một lần. Nên học mỗi ngày một đoạn và dùng nút tua theo câu để quay lại đúng chỗ đang học dở.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
would / should / could have + V3 — điều lẽ ra đã xảy ra2 lần
Công thức: would / should / could + have + quá khứ phân từ
“I must've grabbed the wrong one!”
→ Chắc con cầm nhầm chai rồi!
Thể bị động3 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“Molly of Denali is made possible in part by:”
→ Chương trình Molly ở Denali được thực hiện một phần nhờ:
So sánh hơn2 lần
Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than
“Your fiddle sounds so much better than mine,”
→ Đàn của em nghe hay hơn đàn của anh nhiều,
Hiện tại hoàn thành2 lần
Công thức: have/has + quá khứ phân từ
“We may have gone overboard on the onions.”
→ Chắc mình cho hơi nhiều hành rồi.
So sánh nhất2 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“That is the best idea ever!”
→ Đúng là ý hay nhất trên đời!
Câu hỏi với từ để hỏi10 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“Why does this smell like...”
→ Sao cái này lại có mùi giống như...
16 từ đáng học trong Molly of Denali: Berry Itchy Day / Herring Eggs or Bust
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| repellent | /rɪˈpelənt/ | danh từ | thuốc xua côn trùng | 10 |
| recipe | /ˈresəpi/ | danh từ | công thức nấu ăn | 10 |
| fiddle | /ˈfɪdəl/ | danh từ | đàn vĩ cầm, mày mò | 8 |
| hearing | thính giác | 7 | ||
| jam | /dʒæm/ | danh từ | mứt | 7 |
| found | /ˈfaʊndɪd/ | thành lập | 6 | |
| mosquito | /məˈskiːtoʊ/ | danh từ | con muỗi | 6 |
| blueberry | /ˈbluːˌberi/ | danh từ | quả việt quất | 6 |
| yum | /jʌm/ | thán từ | ngon quá | 6 |
| berry | /ˈberi/ | danh từ | quả mọng | 6 |
| aid | /eɪd/ | viện trợ | 6 | |
| index | /ˈɪndeks/ | chỉ số | 5 | |
| cabinet | tủ | 5 | ||
| wood | /wʊd/ | gỗ | 5 | |
| tea | /tiː/ | danh từ | trà | 5 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 4 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.